Über deinen Stundenplan sprechen Schulfächer: Geschichte, Sachkunde,
Tóm tắt
Đọc thời khóa biểu và hỏi, trả lời khi nào có một môn học cụ thể.
Hiểu bài
Stundenplan und Schulfächer
Bảng Stundenplan, Klasse 4A – Schülerin Nhi sắp các cột từ Montag đến Freitag và các hàng giờ. Ví dụ: Montag 7:45–8:20 Fahnengruß; Dienstag 8:25–9:00 Sport; Mittwoch 8:25–9:00 Deutsch; Freitag 7:45–8:20 Mathe. Bảng còn có Vietnamesisch, Sachkunde, Geschichte und Geografie, Ethik, Musik, Technologie, Informatik, Lernwerkstatt, Kunst và Klassenleitung.
Phần luyện tập yêu cầu nghe–ghép, hoàn thành thời khóa biểu cá nhân và đi quanh lớp hỏi. Mẫu: „Wann hast du Technologie?“, „Am Mittwoch habe ich Ethik.“, „Am Donnerstag habe ich Technologie.“
Thời khóa biểu mẫu SGK trang 26
