Văn hoá 한국인의 이름 Tên của người Hàn Quốc

Môn: Tiếng HànKhối: Lớp 3Nguồn: 5 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Phần cuối sách giới thiệu cấu trúc họ tên tiếng Hàn, mẫu câu giới thiệu tên và cung cấp mục lục từ vựng mở rộng cùng thông tin xuất bản.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Korean Name / TÊN CỦA NGƯỜI HÀN QUỐC

한국인의 이름

  1. Tên của người Hàn thường có hai phần, bao gồm họ và tên. Phần đầu là họ, phần sau là tên. Họ thường có một âm tiết, tên thường có hai âm tiết.

  2. Họ của người Hàn rất phong phú nhưng nhiều nhất là họ Kim (김), họ Lee (이), họ Park (박).

Ví dụ hội thoại:

  • 안녕하세요? 저는 박지민입니다.
  • 안녕하세요? 이민호입니다.
  • 안녕하세요? 제 이름은 김지수입니다.

Danh mục từ vựng (trang 68–69)

STT 1–49: 1 게 – con cua; 2 곧 – liền, ngay lập tức; 3 과자 – bánh kẹo; 4 국 – canh, súp; 5 꽃 – hoa; 6 낮 – ban ngày; 7 뇌 – não; 8 달 – mặt trăng; 9 돼지 – con heo, con lợn; 10 레몬 – quả chanh; 11 머리띠 – bờm tóc; 12 물 – nước; 13 밖 – bên ngoài; 14 밥 – cơm; 15 밭 – ruộng; 16 배 – quả lê; 17 벽 – bức tường; 18 별 – ngôi sao; 19 부엌 – nhà bếp; 20 시계 – đồng hồ; 21 새우 – con tôm; 22 샤워기 – vòi hoa sen; 23 선생님 – giáo viên; 24 쇠 – sắt; 25 쓰기 – viết; 26 아빠 – bố; 27 앞 – phía trước; 28 야외 – dã ngoại; 29 옥 – ngọc; 30 옷 – áo; 31 웨이브 – sóng; 32 의사 – bác sĩ; 33 이름 – tên; 34 있다 – có; 35 잎 – lá; 36 젖 – sữa mẹ; 37 자기소개 – giới thiệu bản thân; 38 직업 – nghề nghiệp; 39 집 – nhà; 40 쥐 – con chuột; 41 짜다 – mặn; 42 차 – xe ô tô; 43 책 – sách; 44 컵 – ly, cốc; 45 코 – mũi; 46 타조 – đà điểu; 47 파 – hành; 48 하마 – hà mã; 49 학생 – học sinh.

Thông tin xuất bản (trang 70)

  • Bản quyền Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2023.
  • Mã số: G3HH3N004a26.
  • ISBN: Tập hai 978-604-0-35119-7.

Các đầu sách liên quan (trang 71)

  • TIẾNG HÀN 3 TẬP MỘT
  • TIẾNG HÀN 3 TẬP HAI
  • TIẾNG HÀN 4 TẬP MỘT
  • TIẾNG HÀN 4 TẬP HAI
  • TIẾNG HÀN 5 TẬP MỘT
  • TIẾNG HÀN 5 TẬP HAI
  • Website: https://www.nxbgd.vn

Gợi ý học bài

Được biên soạn
  • Đọc quy tắc cấu trúc tên người Hàn Quốc.
  • Ghi nhớ ba họ phổ biến: 김, 이, 박.
  • Tham khảo ví dụ giới thiệu tên.
  • Duyệt mục lục từ vựng theo bài để củng cố ngữ liệu học trước/sau bài.

Kiến thức cần nhớ

  • tên Hàn Quốc
  • họ và tên
  • từ vựng tham chiếu

Từ vựng

한국인의 이름
tên của người Hàn Quốc
이름
tên
직업
nghề nghiệp
선생님
giáo viên
학생
học sinh
sách

Tự kiểm tra

Tên người Hàn gồm mấy phần theo bài?

Hai phần: họ và tên.

Nêu các họ được nhắc đến là nhiều nhất.

김 (Kim), 이 (Lee), 박 (Park).

Trang 68–69 có nội dung gì chính?

Danh mục từ vựng theo cột STT, từ, nghĩa, bài.

Hạn chế bài học

  • Bản lục từ vựng rất dài; đã chép toàn bộ theo thứ tự STT, nhưng nhiều mục vẫn dựa trực tiếp vào OCR đã đọc được.