자기소개 (1) Giới thiệu bản thân (1) Giới thiệu tên
Tóm tắt
Bài dạy mẫu 저는 …입니다 để chào hỏi, nói tên, nhận diện tên trong đoạn đọc và tự viết câu.
Hiểu bài
자기소개 (1) — Giới thiệu tên
Mục tiêu
Có thể giới thiệu được tên của mình.
Hội thoại
뚜언: 안녕하세요? 저는 뚜언입니다.
하미: 저는 하미입니다.
Bài yêu cầu học sinh nghe đoạn hội thoại và nhắc lại lời của nhân vật. Mẫu chính là 저는 …입니다, nghĩa là “Tôi là …”. Các ví dụ trong phần học gồm 저는 김태민입니다 (Tôi là Kim Tae Min), 저는 하미입니다 (Tôi là Hà My) và 저는 뚜언입니다 (Tôi là Tuấn).
Phần đọc có các câu 저는 뚜언입니다, 저는 김태민입니다, 저는 박지은입니다. Một nhiệm vụ khác yêu cầu đọc nội dung và tìm tên nhân vật. Phần viết đưa mẫu 저는 ___입니다 và yêu cầu viết câu giới thiệu tên của mình.
Hai học sinh đeo ba lô đứng trên đường trong sân trường, giơ tay chào nhau giữa khung cảnh cây cối và hàng rào. SGK trang 53
