도서관은 어디예요? Thư viện ở đâu? 어휘: 학교 장소 - 문법 및 표현: 여기, 거기, 저기
Tóm tắt
Bài học hướng dẫn hỏi vị trí, chỉ nơi gần hoặc xa và giới thiệu các địa điểm trong trường.
Hiểu bài
Mục tiêu
학교에 있는 장소에 대해 소개할 수 있다. Em có thể giới thiệu về các địa điểm trong trường học. Chủ điểm từ vựng là 학교 장소; cách biểu đạt trọng tâm gồm 여기, 거기, 저기.
Hội thoại
뚜언: 여기는 어디예요?
지은: 여기는 우리 교실이에요.
뚜언: 저기는 어디예요?
지은: 저기는 도서관이에요.
뚜언: 그러면 운동장은 어디예요?
지은: 운동장은 저기예요.
그러면 được chú giải là “vậy thì”.
Hành lang trường học nhìn ra sân bóng rổ; ô phóng đại chỉ chữ 교실, cửa bên phải ghi 도서관. SGK trang 67
Các địa điểm đọc rõ gồm 도서관, 화장실, 식당, 음악실, cùng 학교, 교실, 운동장. Đoạn mẫu viết: “여기는 우리 학교에요. ABC학교에요. 도서관하고 음악실이 있어요. 여기는 교실이에요. 저기는 화장실이에요. 하지만 식당이 없어요.” Người học dựa vào tranh để giới thiệu nơi có hoặc không có trong trường.
