
Sách giáo khoa 2026-2027
Tiếng Hàn 4, tập một
Đọc trực tuyến đầy đủ 83 trang, tra cứu nhanh theo mục lục và tiếp tục đúng nơi bạn đã dừng lại.
Lớp 4Tiếng HànNXB Giáo dục Việt Nam
Tải PDF · 43,5 MBNội dung sách
Mục lục Tiếng Hàn 4, tập một
- 저는 베트남 사람입니다. Mình là người Việt Nam. 어휘: 국적 - 문법 및 표현: -입니다/-입니까?Trang 8
- 저는 4학년 학생이에요. Mình là học sinh lớp 4. 어휘: 한자어 수 (1) - 문법 및 표현: -이에요/예요Trang 16
- 어디에 살아요? Bạn sống ở đâu? 어휘: 도시 이름 - 문법 및 표현: 에 살아요Trang 24
- Phát âm 1 연음 (1) - 단어 단위 Nối âm (1) - TửTrang 40
- Văn hoá 1 한국의 대도시 Các thành phố lớn của Hàn QuốcTrang 41
- 교실이 몇 층이에요? Lớp học ở tầng mấy? 어휘: 한자어 수 (2) - 문법 및 표현: 몇Trang 50
- 저는 숙제해요. Mình làm bài tập về nhà. 어휘: 학교 생활 - 문법 및 표현: -아요/어요Trang 58
- 도서관은 어디예요? Thư viện ở đâu? 어휘: 학교 장소 - 문법 및 표현: 여기, 거기, 저기Trang 66
- Phát âm 2 연음 (2) - 구 단위 Nối âm (2) - Cụm từTrang 74
- Văn hoá 2 한국의 학제 Hệ thống giáo dục của Hàn QuốcTrang 75



