Уро́к 24: Пла́ны на ле́то

Môn: Tiếng NgaKhối: Lớp 4Nguồn: 15 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài 24 là tổng kết đơn vị: chủ đề hè, kế hoạch cá nhân, biểu diễn ca khúc, tự kiểm tra và mở rộng từ vựng về nhà, sách, du lịch, địa điểm, con người.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

УРОК 24: ПЛАНЫ НА ЛЕТО

Quan sát tranh và liệt kê dấu hiệu mùa hè: «Что такое лето?» Это солнце яркое Это небо голубое Это мороженое вкусное Это когда нам хорошо!

Nghe, đọc theo và tìm nghĩa các từ theo chủ đề mùa hè: лётно, солнце, солнышко, поход, рыбалка, деревня, лес, река, море, пляж, мороженое, шляпа, зонт, песок, дерево, летние каникулы, фрукты, ягоды.

Sắm vai để hội thoại.

– Что с тобой, Чебурашка? Почему ты такой грустный? – Уже летние каникулы! … не будем ходить в школу! – Почему такой грустный про лято? Лето — это радость! Ура!!!

– Мы поедем в детский лагерь. – Там новые друзья, отряды, игры, спорт, пляж...

Lắng nghe và tập hát: ВМЕСТЕ ВЕСЕЛО ШАГАТЬ Слова: М. Матусовский Музыка: В. Шайнский

Вместе весело шагать по просторам... ... (đoạn điệp khúc trong sách)

Участники chơi:

  • Vượt qua thử thách của thổ dân.
  • Напиши слова theo chủ đề: Книги, Школа, Moё хобби, Лето.
  • Spoý... русскую песню.
  1. Phản hồi thử thách khác: Viết thư ngắn. Chủ đề: – Мой лучший друг – Моя любимая книга – Моя школа — мой второй дом

  2. Chương trình cuối tiết: Колыбельная песня: «Спят луга, спят леса...» (А. Блок), bản dịch tiếng Việt kèm.

  3. Рисовать: «Гена и Чебурашка – необыкновенная дружба».

ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ

TRАНСПОРТ НАША ПЛАНЕТА – НАШ МИР ПУТЕШЕСТВИЕ НАШ РОДНОЙ КРАЙ ПЛАНЫ НА ЛЕТО

  1. Chia nhóm viết từ theo chủ đề đã học.
  2. Đặt câu theo nội dung đã học: – cách nói về phương tiện giao thông – cách dùng động từ chuyển động – cách nói địa điểm – cách nói về điều mình thích nhất
  3. Luân phiên chia động từ: идти, ходить, ехать, ездить.

TỰ ĐÁNH GIÁ

Hoàn thành tốt / Hoàn thành / Chưa hoàn thành:

  1. Chia sẻ được về việc sử dụng phương tiện giao thông
  2. Sử dụng được một số động từ chuyển động (hiện tại, quá khứ)
  3. Sử dụng được câu để nói điều mình thích nhất, địa điểm từng đến
  4. Viết được một bức thư ngắn

Từ vựng (trang 87–89):

STT 1 — 20:

  1. авиабилет — vé máy bay
  2. автобус — xe buýt
  3. автомобиль — ô tô
  4. автор — tác giả
  5. Азия — Châu Á
  6. Америка — Châu Mỹ
  7. Африка — Châu Phi
  8. библиотека — thư viện
  9. библиотекарь — thủ thư
  10. велосипед — xe đạp
  11. вертолёт — trực thăng
  12. виза — thị thực
  13. ворота — cổng
  14. герой — nhân vật/anh hùng
  15. гора — núi
  16. гостиница — khách sạn
  17. грузовик — xe tải
  18. дверь — cửa
  19. двор — sân
  20. дежурный — người trực

STT 21 — 50: 21) дерево — cây 22) диалог — hội thoại 23) диктант — chính tả 24) Европа — Châu Âu 25) звезда — ngôi sao 26) здáние — tòa nhà 27) земля — Trái Đất 28) золотo — vàng 29) зонт — ô 30) каныкулы — kì nghỉ 31) картіна — tranh vẽ 32) качели — xích đu 33) кит — cá voi 34) класс — lớp học 35) классный час — giờ học 36) книжный — sách 37) кни́жная ярмарка — hội chợ sách 38) красный? — chủ đề không rõ (trong bài) 39) компас — la bàn 40) номер — phòng khách sạn

STT 51 — 80: 41) маяк — ngọn hải đăng 42) мельница — cối xay gió 43) море — biển 44) мотоцикл — xe máy 45) народ — nhân dân 46) небо — bầu trời 47) небосвод — bầu trời 48) номер — phòng khách sạn (dùng cho đặt chỗ) 49) однажды — một lần 50) океан — đại dương 51) опаздывать — đi muộn 52) остров — hòn đảo 53) пароход — tàu thủy hơi nước 54) перемена — giờ ra chơi 55) перерыв — giờ nghỉ 56) песок — cát 57) писатель — nhà văn 58) планета — hành tinh 59) пожарная машина — xe cứu hỏa 60) полицейская машина — xe cảnh sát 61) поход — chuyến dã ngoại 62) почти — gần như 63) поэт — nhà thơ 64) приключение — cuộc phiêu lưu 65) расписание — thời khoá biểu 66) рассказ — chuyện kể 67) река — sông 68) Родина — Tổ quốc 69) родной край — quê hương 70) рыбалка — câu cá 71) сад — vườn 72) самокат — xe trượt 73) самолёт — máy bay 74) сани? (sơ đồ) — xe trượt tuyết 75) село — làng 76) семья — gia đình 77) сказка — truyện cổ tích 78) сладости — đồ ngọt 79) смех — tiếng cười 80) снег — tuyết

STT 81 — 109: 81) собирать вещи — dọn đồ đạc 82) сокровище — kho báu 83) солнышко — mặt trời 84) спортивный зал — phòng thể dục 85) стена — tường 86) столовая — nhà ăn 87) сюжет — cốt truyện 88) такси — xe taxi 89) текст — văn bản 90) тема — chủ đề 91) теплоход — tàu thủy 92) трамвай — tàu điện 93) троллейбус — xe buýt điện 94) туалет — nhà vệ sinh 95) собирать чемодан — xếp vali 96) фотоаппарат — máy ảnh 97) читатель — người đọc 98) шляпа — mũ 99) экзамен — bài thi 100) ягоды — quả mọng

Một số nội dung cuối sách:

Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam... thông tin ấn bản, bản quyền.

Các đơn vị đầu mối phát hành: Miền Bắc: CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội; CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục miền Bắc. Miền Trung: CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng; CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục miền Trung. Miền Nam: CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam; CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục miền Nam; CTCP Sách và Thiết bị Giáo dục Cửu Long. Website: https://www.nxbgd.vn

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Tổng kết cụm bài 20–24 bằng hoạt động lập kế hoạch hè, tự đánh giá, ôn lại cấu trúc động từ chuyển động và củng cố vốn từ theo chủ đề; nộp bài viết ngắn theo chủ đề tình bạn/sách/trường.

Kiến thức cần nhớ

  • Lập kế hoạch mùa hè
  • Tổng ôn từ vựng theo chủ đề
  • Suy ngữ ca-khúc + tự đánh giá
  • Viết thư ngắn theo chủ đề

Từ vựng

летние каникулы
kỳ nghỉ hè
планы на лето
kế hoạch hè
детский лагерь
trại hè
самолёт
máy bay
приговорять/приглашать
mời

Tự kiểm tra

Bài 24 yêu cầu điền vào kế hoạch hè các ý nào?

Nơi đến, hoạt động đọc, học tập, số chiều cao dự kiến.

Mẫu tự đánh giá có bao nhiêu tiêu chí?

Bốn tiêu chí (giao thông, động từ chuyển động, câu về sở thích/địa điểm, viết thư).

Hạn chế bài học

  • Nhiều mục từ vựng ở trang 87–89 có thể cần đối chiếu lại dấu/phiên âm, bản tổng hợp giữ đúng nội dung chữ in.
  • Trang 90–91 không thuộc hoạt động bài học truyền thống; đưa vào như nội dung bìa sau.