Уро́к 19: Весёлая Ма́сленица

Môn: Tiếng NgaKhối: Lớp 4Nguồn: 9 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài 19 xoay quanh lễ hội Maslenitsa: từ vựng, bài thơ, thành ngữ dân gian, câu đố và hoạt động sáng tạo qua mô hình bù nhìn.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

УРОК 19: ВЕСЁЛАЯ МАСЛЕНИЦА

Cùng đọc thơ mừng lễ hội với Tre-bura-so'-ca và Ghe-на:

И девчёнки, и мальчишки Любят зиму провожать. Встретим Масленицу Весёлую, народную...

Всей страною веселиться Станем мы и печь блины, Всю неделю Масленицы Будет праздник у страны.

Nghe, đọc và cùng tìm hiểu nghĩa.

а) Что есть на Масленице? снег, солнце, чучело, масло, мёд, блины, сыр, сладости, стол, горы, качели, сани, радость, улыбка, смех

б) Кто есть на Масленице? народ, люди, семья

в) Что делают на Масленице? гулять, играть, готовить блины, накрывать стол, приглашать гостей, быть в гостях, кушать блины, кататься на санях, делать чучело, зажигать чучело

  1. Giải câu đố. «Без рук рисует, Без зубов кусает!» «Доброе, хорошее На людей глядит, А людям на себя Глядеть не велит» «Ни в огне не горит, Ни в воде не тонет.» «Отгадать легко и быстро: Мягкий, пушистый, душистый, Он и черный, Он и белый, а бывает подгорелый.»

Текст tiếp: «Ветала шапка из травы, Нет под шапкой головы.»

  1. Cùng nhau làm bù nhìn.

  2. Mô phỏng việc đốt bù nhìn rơm và cùng đọc thơ.

«Гори́, гори́ ясно, чтобы не погасло! Уходи́, Зима́, ко сну, Присыла́й Весну́! Проща́й, Масленица!»

  1. Lập kế hoạch làm bánh xèo (блинны) để kể về Lễ hội Tiễn mùa đông.

  2. Nghĩ câu đố tiếng Việt về: снежинка, солнце, блинны, чучело, мёд.

ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ

  1. Chia nhóm để viết các từ theo chủ đề đã học. ПОРА В ШКОЛУ! ШКОЛА – НАШ ВТОРОЙ ДОМ УРОК РУССКОГО ЯЗЫКА КНИГИ – НАШИ УМНЫЕ ДРУЗЬЯ ВЕСЁЛАЯ МАСЛЕНИЦА

  2. Lần lượt đặt câu với cấu trúc ngữ pháp đã học.

  3. Luân phiên chia động từ đã học: идти, ходить, ехать, ездить.

TỰ ĐÁNH GIÁ

STTNội dung
1Hỏi và trả lời được câu hỏi về thời gian/tần suất
2Sử dụng động từ хотеть
3Sử dụng «не только...но и...»
4Mô tả đặc điểm người xung quanh
5Sử dụng động từ перехода ходить, идти
6Kể sự kiện quá khứ với động từ «быть»
7Sử dụng động từ quá khứ/tương lai
8Kể về cuốn sách yêu thích

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Kết hợp luyện nghe-đọc thơ lễ hội, giải đố ngôn ngữ và hoạt động đóng vai để mở rộng vốn từ vựng chủ đề tuổi nhỏ, mùa lễ.

Kiến thức cần nhớ

  • Từ vựng lễ hội
  • Câu đố bằng tiếng Nga
  • Biểu đạt truyền thống/đóng vai
  • Ôn tập nội dung bài trước
  • Tự đánh giá năng lực

Từ vựng

Масленица
Lễ hội tiễn đông
чучело
bù nhìn rơm
блины
bánh xèo/mẻo
гулять
đi dạo
близкий глагол
sắp xếp động từ

Tự kiểm tra

Trong bài có bao nhiêu câu lệnh cho hoạt động đốt bù nhìn?

«Гори́, гори́ ясно… Проща́й, Масленица!»

Một ví dụ câu đố trong bài về đồ vật mùa lễ?

«Без рук рисует, Без зубов кусает!».

Hạn chế bài học

  • Trang 44 hầu như không có nội dung chữ (chỉ số trang bài tập), vì vậy không bù thêm.