A: タイこと ホアンキエムこと どち らが 大きいですか。 B: ホアンキエムこよりタイこの 方が 大きいです。 島 多 少 世界遺産 近 市 Di sản thế giới
Bài học luyện hỏi và trả lời so sánh hai địa điểm theo đặc điểm địa hình hoặc khí hậu, với nhiều địa danh Việt Nam.
Hiểu bài
Mục tiêu
Biết cách nói khi so sánh đặc điểm địa hình, khí hậu của nơi này với nơi khác.
話しましょう
Học sinh chọn một cảnh đẹp thiên nhiên Việt Nam để giới thiệu và nêu điều đặc biệt của nơi đó so với nơi khác.
Hội thoại
さとう:今度私の友だちがハノイへあそびに来ます。友だちといろいろなところへ行きたいです。どこがいいですか。
チュン:私のおすすめのばしょはタイこです。タイこはきれいですよ。
さとう:タイこ___ホアンキエムこ___どちらがきれいですか。
チュン:___もきれいです。
さとう:そうですか。___が大きいですか。
チュン:ホアンキエムこ_____タイこの_____大きいです。
Các địa danh và đối tượng so sánh gồm ホアンキエムこ, タイこ, ホン川, ハン川, ファンシーパン山, ホリン山, フーコック島 và コンダオ島. Đặc điểm gồm 大きい, 小さい, 長い, 短い, 高い, 低い, 近い và 台風が多い.
Góc suy nghĩ giải thích di sản thế giới gồm di sản thiên nhiên, văn hoá và hỗn hợp. Cuối bài yêu cầu nói Phan Xi Păng cao hơn Hồng Lĩnh, so sánh khí hậu và viết từ chứa 島、多、少、近、市.