A: 朝 おきて、何をしますか。 B: はを みがいて、朝 ごはんを 食べて、学校へ 行きます。 朝夕 昼方 夜 がルド 給食 Bữa cơm trưa b án trú

Môn: Tiếng NhậtKhối: Lớp 7Nguồn SGK: trang 40-55
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài học luyện kể lịch sinh hoạt từ sáng đến tối, dùng các mốc thời gian và dạng て để nối hành động theo trình tự.

Hiểu bài

Mục tiêu

Biết cách nói về những việc mình làm trong ngày theo thứ tự thời gian.

話しましょう

  • Buổi sáng thức dậy em thường làm gì trước khi đi học?
  • Sau khi tan học em thường làm gì?

Hội thoại nghe–đọc

さとう:学校は何時までですか。

バオ:12時までです。

さとう:ほうかご何をしますか。

バオ:昼ごはんを_____、じゅくへ_____。

さとう:そうですか。

ほうかご được chú giải là “sau khi tan học, sau giờ học”. Các hoạt động tiêu biểu gồm そうじをします, ピアノをひきます, どう画を見ます, 買い物に行きます, うんどうをします, インターネットをします, チャットをします, 昼ねをします và 学校のじゅんびをします.

Mẫu đoạn văn cuối bài:

私は朝、いつも6時におきます。朝ごはんを食べて、かおをあらいます。そして、バイクで学校へ行きます。学校は7時はんから12時までです。ほうかご、うちへかえって、昼ごはんを食べて、じゅくへ行きます。

夜、テレビを見て、友だちとチャットをして、シャワーをあびて、ねます。