・A: フォーを 食べたことが ありますか。 B: はい。あります。 ・ブンチャーを 食べてみたいです。 観光場肉苦 日本のお城Thành quách ở Nhật Bản

Môn: Tiếng NhậtKhối: Lớp 8Nguồn: 3 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Rèn từ vựng định hướng và cấu trúc ra lệnh lịch sự khi chỉ đường theo ngã tư, vỉa hè, đường lớn và địa điểm.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

ことばを覚えましょう

(a) しんごう (b) おうだん歩道 (c) かど (d) こうさてん

文型を覚えましょう

NをVます (động từ chỉ sự di chuyển)

  1. 1つ目のこうさてんを左にまがってください。
  2. 大通りをわたって、1つ目のこうさてんを左にまがってください。
  3. 車がたくさん通りますから、歩道を歩いてください。
  4. この近くにATMがありますか。 はい。あります。その大通りをわたって、2つ目のかどを右にまがってください。

ことば追加

なだて: 歩道を歩く、まっすぐ行く、わたる、まがる

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Thực hành theo mẫu chỉ đường: dùng điểm mốc số thứ tự, mũi tên trái/phải, và động từ di chuyển phù hợp với mỗi mệnh đề. Duy trì câu mệnh lệnh lịch sự bằng 「〜てください」。

Kiến thức cần nhớ

  • Chỉ đường theo điểm mốc
  • Trạng thái điều kiện an toàn giao thông
  • Câu cầu khiến lịch sự

Từ vựng

まっすぐ行く
đi thẳng
左にまがる
rẽ trái
右にまがる
rẽ phải
わたる
qua

Tự kiểm tra

Công thức chỉ đường nào dùng để tách hành động khỏi mốc?

Vớ̀ đi đường + mốc: 1つ目のこうさてんを左にまがってください.

Dạng lịch sự của mệnh lệnh được dùng là gì?

〜てください.

Hạn chế bài học

  • Ví dụ bảng từ vựng bị cắt một phần trong OCR.
  • Không có tất cả câu hỏi kiểm tra ở cuối phần trong trích dẫn.

Nguồn: Tiếng Nhật 8Trang 73-85

Chỉ hiển thị nội dung ở cấp độ bài học.
Không tách theo từng phần trang sách.