・あまり 昼ねを しなくなりました。 ・毎日の生かつについて かんたんな 日本語で 話せるようになりました。 ・夏休みに プログラミングを 習おうと 思っています 。 万 力 研究 森 日本の高校 Trường trung học phổ thông của Nhật Bản

Môn: Tiếng NhậtKhối: Lớp 9Nguồn: 4 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài tổng kết khối lớp 9 giới thiệu cấu trúc diễn tả sự thay đổi theo thời gian: khả năng mới có được, thói quen ngừng lại, hoặc năng lực đạt được.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Mục tiêu Biết cách nói về những thay đổi trong cuộc sống của mình hoặc những điều xung quanh. Biết cách nói về kế hoạch và mục tiêu của mình trong tương lai.

聞いてみましょう・読んでみましょう Trang và Bảo kể về thay đổi sau khi vào trung học cơ sở:

  • Ít làm trưa hơn.
  • Từ 8 năm trở lên đi học tiếng Nhật thường xuyên.
  • Nói tiếng Nhật về sinh hoạt hằng ngày.

文型 Vるようになりました / Vないようになりました

  1. じゅくに 行くようになりました。
  2. 昼ねをしなくなりました。
  3. 昼べき? (biến đổi phủ định) → なくなりました.

V-える/られるようになりました

  1. 自転車に乗れるようになりました。
  2. さしみが食べられるようになりました.
  3. 日本語で かんたんな会話ができるようになりました.

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Theo đúng mục tiêu, học sinh cần:

  • Xác định hành động đã hình thành thêm (〜するようになりました).
  • Xác định hành động giảm bớt/bớt đi (〜しなくなりました).
  • Chuyển động năng lực sang 〜できるようになりました và dạng tiềm năng 〜られるようになりました khi phù hợp.

Kiến thức cần nhớ

  • Diễn đạt thay đổi cá nhân
  • Mẫu `〜ようになりました`
  • Năng lực mới đạt được theo thời gian

Từ vựng

〜ようになりました
Đã trở nên có thể làm/đã bắt đầu làm một việc sau một giai đoạn.
〜なりました
Dạng phủ định thay đổi: không còn làm/hành vi ngừng lại.
〜られるようになりました
Nhấn mạnh khả năng đạt được/biết làm được một hành động.

Tự kiểm tra

Trong hội thoại, Lan báo đã thay đổi hai điểm nào về sinh hoạt hằng ngày?

Làm bài tập/ sinh hoạt liên quan giờ ăn trưa và việc đi học tiếng Nhật.

Phân biệt `〜するようになりました` và `〜しなくなりました` trong cùng bài.

Dạng đầu mô tả điều mới bắt đầu có được; dạng sau mô tả hành vi không còn diễn ra nữa.

Cách nói kỹ năng mới của Bảo được mô tả ở câu 4 bằng mẫu nào?

`〜できるようになりました` (ví dụ về khả năng làm điều gì đó bằng tiếng Nhật).

Hạn chế bài học

  • Một vài từ tiếng Việt mô tả trong trích dẫn có lỗi gõ/nhận diện (`じゅく`/`しょう来`...), giữ theo nguồn gốc.