你爸爸做什么工作 Bố bạn làm nghề gì ······是不是······? ······做什么工作?
Tóm tắt
Bài học dạy cách hỏi và nói về nghề nghiệp của bố mẹ, với mẫu `shì bu shì` và từ nghề nghiệp cơ bản.
Hiểu bài
Nǐ bàba shì shénme gōngzuò?
你爸爸做什么工作?
MỤC TIÊU: Biết cách nói về nghề nghiệp của thành viên trong gia đình.
Nǐ bàba shì bu shì lǎoshī? Nǐ shì bu shì hùshi? Wǒ bú shì hùshi. Tā shì hùshi. Wǒ bàba shì yīshēng. Tā shì xuésheng ma? Dùi, tā shì xuésheng. Nǐ māma yě shì yīshēng ma? Wǒ māma bú shì yīshēng. Tā shì hùshi.
1. Em hãy nghe và nhắc lại
- shì bu shì yīshēng / 是不是医生
- shì yīshēng / 是医生
- Wǒ bàba shì yīshēng. / 我爸爸是医生。
2. Em hãy nghe và đọc theo
- Nǐ bàba shì bu shì yīshēng?
- Wǒ bàba shì yīshēng.
- Nǐ māma yě shì yīshēng ma?
- Wǒ māma bú shì yīshēng.
- Tā shì hùshi.