你弟弟几岁 Em trai bạn mấy tuổi ······凡岁? ······多大? 十一、十二、十三······一百

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 3Nguồn SGK: trang 23-33
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài học tập trung vào cách hỏi tuổi và trả lời bằng số đếm với `suì`, cùng cách dùng `dōu`.

Hiểu bài

Nǐ dìdi jǐ suì?

你弟弟几岁?

Wǒ mèimei liǎng suì. Tā liǎng suì. Nǐmen jǐ suì? Wǒmen dōu bā suì.

1. Em hãy nghe và nhắc lại

  • wǒ dìdi / 我弟弟
  • jǐ suì / 几岁
  • liǎng suì / 两岁
  • yě bā suì / 也八岁
  • Wǒmen dōu bā suì. / 我们都八岁。

2. Em hãy nghe và đọc theo

  • Nǐ dìdi jǐ suì?
  • wǒ dìdi
  • liǎng suì
  • yě bā suì
  • Wǒmen dōu bā suì.