你弟弟几岁 Em trai bạn mấy tuổi ······凡岁? ······多大? 十一、十二、十三······一百
Tóm tắt
Bài học tập trung vào cách hỏi tuổi và trả lời bằng số đếm với `suì`, cùng cách dùng `dōu`.
Hiểu bài
Nǐ dìdi jǐ suì?
你弟弟几岁?
Wǒ mèimei liǎng suì. Tā liǎng suì. Nǐmen jǐ suì? Wǒmen dōu bā suì.
1. Em hãy nghe và nhắc lại
- wǒ dìdi / 我弟弟
- jǐ suì / 几岁
- liǎng suì / 两岁
- yě bā suì / 也八岁
- Wǒmen dōu bā suì. / 我们都八岁。
2. Em hãy nghe và đọc theo
- Nǐ dìdi jǐ suì?
- wǒ dìdi
- liǎng suì
- yě bā suì
- Wǒmen dōu bā suì.