Bảng từ vựng
Tóm tắt
Bảng từ vựng tổng hợp 63 mục theo pinyin, chữ Hán, nghĩa tiếng Việt và bài xuất hiện, hỗ trợ tra cứu và ôn tập.
Hiểu bài
Bảng từ vựng sắp các mục theo phiên âm, chữ Hán, nghĩa tiếng Việt và số bài. Một số mục đại diện:
| Phiên âm | Chữ Hán | Nghĩa tiếng Việt | Bài |
|---|---|---|---|
| bāozi | 包子 | bánh bao | 13 |
| bēi | 杯 | li, cốc | 13 |
| běn | 本 | cuốn, quyển | 15 |
| cǎoméi | 草莓 | dâu tây | 14 |
| dìdi | 弟弟 | em trai | 9 |
| gōngrén | 工人 | công nhân | 11 |
| guǒzhī | 果汁 | nước ép hoa quả | 13 |
| Hànzì | 汉字 | chữ Hán | 15 |
| hùshi | 护士 | y tá, điều dưỡng | 11 |
| jiàn | 件 | cái, chiếc | 14 |
| liǎng | 两 | hai, chỉ số lượng | 10 |
| piàoliang | 漂亮 | đẹp | 14 |
| suì | 岁 | tuổi | 10 |
| xǐhuan | 喜欢 | thích | 13 |
| Yīngyǔ | 英语 | tiếng Anh | 15 |
| Zhōngwén | 中文 | tiếng Trung Quốc | 15 |
| zuò | 做 | làm | 11 |
Bảng từ vựng gồm phiên âm, chữ Hán, nghĩa tiếng Việt và số bài SGK trang 92
Bảng cho phép tra ngược từ phiên âm sang chữ Hán, kiểm tra nghĩa và tìm bài nơi từ được giới thiệu.
