Bảng từ vựng

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 3Nguồn SGK: trang 91-94
Xem trang sách
Tóm tắt

Bảng từ vựng tổng hợp 63 mục theo pinyin, chữ Hán, nghĩa tiếng Việt và bài xuất hiện, hỗ trợ tra cứu và ôn tập.

Hiểu bài

Bảng từ vựng sắp các mục theo phiên âm, chữ Hán, nghĩa tiếng Việt và số bài. Một số mục đại diện:

Phiên âmChữ HánNghĩa tiếng ViệtBài
bāozi包子bánh bao13
bēili, cốc13
běncuốn, quyển15
cǎoméi草莓dâu tây14
dìdi弟弟em trai9
gōngrén工人công nhân11
guǒzhī果汁nước ép hoa quả13
Hànzì汉字chữ Hán15
hùshi护士y tá, điều dưỡng11
jiàncái, chiếc14
liǎnghai, chỉ số lượng10
piàoliang漂亮đẹp14
suìtuổi10
xǐhuan喜欢thích13
Yīngyǔ英语tiếng Anh15
Zhōngwén中文tiếng Trung Quốc15
zuòlàm11

Bảng từ vựng gồm phiên âm, chữ Hán, nghĩa tiếng Việt và số bàiBảng từ vựng gồm phiên âm, chữ Hán, nghĩa tiếng Việt và số bài SGK trang 92

Bảng cho phép tra ngược từ phiên âm sang chữ Hán, kiểm tra nghĩa và tìm bài nơi từ được giới thiệu.