你有弟弟吗 Bạn có em trai không 有吗? 有没有? 几个? 一、二、三十

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 3Nguồn SGK: trang 12-22
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài học giới thiệu cách hỏi và trả lời về anh chị em bằng `yǒu`/`méiyǒu` và các từ `dìdi`, `gēge`, `jiějie`, `mèimei`.

Hiểu bài

Nǐ yǒu dìdi ma?

你有弟弟吗?

Nǐ yǒu dìdi ma? Wǒ yǒu dìdi. Nǐ yǒu méiyǒu dìdi? Wǒ méiyǒu dìdi.

Nǐ yǒu jiějie, mèimei ma? Wǒ yǒu jiějie, yě yǒu mèimei. Nǐ ne? Wǒ yǒu gēge, méiyǒu mèimei.

1. Em hãy nghe và nhắc lại

  • yǒu dìdì / 有弟弟
  • yǒu dìdì ma / 有弟弟吗
  • méiyǒu dìdì / 没有弟弟
  • Nǐ ne? / 你呢?
  • jiějie, mèimei / 姐姐、妹妹

2. Em hãy nghe và đọc theo

  • Nǐ yǒu dì di ma?
  • yǒu dìdì ma
  • méiyǒu dìdì
  • Nǐ ne?
  • jiějie, mèimei

3. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.