Bảng từ vựng
Tóm tắt: Tập hợp từ và cấu trúc quan trọng xuất hiện trong tập hai, phân theo trình tự bài học; hỗ trợ học sinh tra cứu nhanh khi luyện tập cuối tập.
Đọc trong sáchNội dung bài học
BẢNG TỪ VỰNG
| STT | Phiên âm | Từ | Nghĩa | Bài |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Běijīng | 北京 | Bắc Kinh | 15 |
| 2 | bié | 别 | đúng | 14 |
| 3 | bú kèqi | 不客气 | không có gì | 11 |
| 4 | cài | 菜 | món ăn, đồ ăn | 15 |
| 5 | chá | 茶 | trà, chè | 15 |
| 6 | chuáng | 床 | giường | 10 |
| 7 | cí | 词 | từ | 11 |
| 8 | dèng | 等 | chờ, đợi | 14 |
| 9 | diú | 地图 | bản đồ | 10 |
| 10 | dòngwùyuán | 动物园 | vườn bách thú | 14 |
| 11 | è | 饿 | đói | 13 |
| 12 | fángjiān | 房间 | phòng | 9 |
| 13 | gānjìng | 干净 | sạch, sạch sẽ | 9 |
| 14 | gěi | 给 | cho | 11 |
| 15 | gǒu | 狗 | chó | 15 |
| 16 | hái méiyǒu | 还没有 | chưa, vẫn chưa | 14 |
| 17 | háishì | 还是 | hay, hay là | 15 |
| 18 | Hénèi | 河内 | Hà Nội | 15 |
| 19 | hēi | 黑 | tối, đen | 13 |
| 20 | huàr | 画儿 | tranh | 10 |
| 21 | huānyíng | 欢迎 | chào mừng | 9 |
| 22 | huí jiā | 回家 | về nhà | 13 |
| 23 | jìn | 进 | vào | 9 |
| 24 | jinnián | 今年 | năm nay | 13 |
| 25 | kāfēi | 咖啡 | cà phê | 15 |
| 26 | kèwén | 课文 | bài khoá | 11 |
| 27 | kěyǐ | 可以 | được (biểu thị cho phép) | 11 |
| 28 | lǎohǔ | 老虎 | hổ | 14 |
| 29 | le | 了 | rồi | 13 |
| 30 | lěng | 冷 | lạnh | 13 |
| 31 | máng | 忙 | bận rộn | 10 |
| 32 | māo | 猫 | mèo | 15 |
| 33 | nǎ | 哪 | nào | 10 |
| 34 | nǎlǐ | 那里 | ở đó, ở kia | 9 |
| 35 | nǎlǐ | 哪里 | ở đâu | 9 |
| 36 | nǎr | 那儿 | ở đó, ở kia | 9 |
| 37 | nǎr | 哪儿 | ở đâu | 9 |
| 38 | néng | 能 | có thể | 11 |
| 39 | niàn | 念 | đọc | 11 |
| 40 | niánqīng | 年轻 | trẻ, trẻ tuổi | 10 |
| 41 | qǐng | 请 | mời, xin mời | 9 |
| 42 | qǐng wèn | 请问 | xin hỏi | 9 |
| 43 | shēntǐ | 身体 | sức khỏe | 10 |
| 44 | shuāng | 双 | đôi | 14 |
| 45 | tā | 它 | nó (chỉ vật) | 14 |
| 46 | tīanqì | 天气 | thời tiết | 13 |
| 47 | tíng | 停 | tanh (mưa), ngừng, dừng | 13 |
| 48 | tùzi | 兔子 | thỏ | 14 |
| 49 | wánjù | 玩具 | đồ chơi | 9 |
| 50 | xià yǔ | 下雨 | mưa | 13 |
| 51 | xià bān | 下班 | tan làm | 13 |
| 52 | xié | 鞋 | giày, dép | 14 |
| 53 | yánjing | 眼睛 | mắt | 14 |
| 54 | yáng | 羊 | cừu | 14 |
| 55 | yìsī | 意思 | nghĩa, ý nghĩa | 11 |
| 56 | Yuènán | 越南 | Việt Nam | 15 |
| 57 | zhāng | 张 | bức, tấm, chiếc | 10 |
| 58 | zhàopiàn | 照片 | ảnh | 10 |
| 59 | zhěli | 这里 | ở đây | 9 |
| 60 | zhèr | 这儿 | ở đây | 9 |
| 61 | zhī | 支 | chiếc, cây | 11 |
| 62 | zhī | 只 | con | 14 |
| 63 | Zhōngguó | 中国 | Trung Quốc | 15 |
| 64 | zhuōzi | 桌子 | bàn | 10 |
| 65 | zǒu | 走 | đi | 13 |
| 66 | zuò | 坐 | ngồi | 9 |
| 67 | zuò fàn | 做饭 | nấu ăn | 11 |
Gợi ý học bài
Được biên soạnBảng tham chiếu từ vựng kết thúc tập: dùng khi ôn tập chủ đề bằng cách nhóm theo bài, đọc to phiên âm, đối chiếu nghĩa và liên hệ trong câu mẫu.
Kiến thức cần nhớ
- hệ thống từ vựng theo bài
- đối chiếu phiên âm–chữ–nghĩa
- hỗ trợ tự học và ôn tập
Từ vựng
- 还能
- còn có thể làm
- 还没有
- chưa
Tự kiểm tra
Bảng từ vựng này thuộc loại mục nào trong sách?
Phần BẢNG TỪ VỰNG cuối tập hai.
Hãy nêu đúng hai cột của một mục từ trong bảng.
Phiên âm và chữ Hán, ví dụ: háishi – 还是.