复习(4) Ôn tập (4)
Tóm tắt: Bài ôn tập 4 gom các mục tiêu nghe-nói-văn hóa sau ba bài: từ lựa chọn, thời tiết, động vật và giới thiệu sở thích; có phần viết chữ theo gợi ý.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Fùxí (4) 复习 (4) ÔN TẬP (4)
- Em hãy nghe và chọn các âm nghe được.
huí jiā xià yǔ xiànqì
yǎnjīng
tùzi xià bàn
xià kè xiǎo gǒu xiǎo yáng
-
Em hãy nghe và viết phiên âm các chữ Hán dưới đây.
-
yì ☆ yǎnjīng 一双眼睛
-
☆ yǔ shū 英语书
-
hěn ☆ 很冷
-
kě'ài de xiǎo ☆ 可爱的小狗
-
Zhōngguó ☆ 中国菜
-
Em hãy nghe và viết phiên âm để hoàn thành các đoạn hội thoại dưới đây.
1 A: Nà shì běnzi háishi ☆? B: Zhè shì☆.
2 A: Nà shì☆☆ shū háishi Yīngyǔ shū? B: Nà shì☆☆ shū.
3 A: Yǔ☆ le ma? B: Hái méiyǒu☆ ne.
4 A: Yǔ tíng le. Wǒmen☆ jiā. B: Hǎo. Wǒmen☆ jiā.
5 A: Míngtiān tiānqì☆ ma? B: Hěn☆.
Em hãy cùng bạn đóng vai và hỏi đáp theo các mẫu hội thoại trên.
4 Em hãy xem tranh và viết chữ Hán tương ứng.
- zǒu
- yǔ
- bié
- yǎnjìng
- děng
3 你 xǐhuan tuài mao hay xiǎo gǒu 4 dà yǎnjīng 5 lěng le
- Em hãy dùng các từ ngữ gợi ý dưới đây để giới thiệu về con vật mà em yêu thích.
qù
dòngwùyuán hěn dà yǒu
dòngwù
Zuótīan, wǒ hé péngyou qù ............................................. 昨天,我和朋友去 .....................................................
你 biết không?
Ý nghĩa của màu đỏ trong văn hoá Trung Quốc
Người Trung Quốc rất yêu thích màu đỏ. Trong quan niệm của người Trung Quốc, màu đỏ tượng trưng cho may mắn, niềm vui và thành công. Chính vì vậy, màu đỏ thường được dùng trong lễ tết hay những dịp cưới xin.
Gợi ý học bài
Được biên soạnĐây là phần hệ thống hóa từ bài 11–13: chọn âm, điền đối thoại mẫu, và viết chữ Hán theo hình ảnh. Ưu tiên kiểm tra phản hồi nhanh, sau đó tổng kết bài học bằng hoạt động miêu tả con vật yêu thích.
Kiến thức cần nhớ
- ôn tập 还是/还没有/别
- điền câu hội thoại
- kể về chủ đề con vật ưa thích
Từ vựng
- 复习
- ôn tập
- 一双眼睛
- một đôi mắt
- 还是
- hay, hay là
- 还没…呢
- vẫn chưa
- 可爱
- dễ thương
Tự kiểm tra
Trong bài ôn tập, đâu là hoạt động kết nối nội dung văn hóa?
Mục giới thiệu ý nghĩa màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc.
Cụm từ nào cần điền khi hỏi thời tiết?
天气冷/很冷.
Hạn chế bài học
- Một số dấu chấm tròn hoặc cụm gõ nhanh trong mục từ vựng có thể là biến thể chữ/tổ hợp từ theo bản in nhưng không được mở rộng thêm.