你的房间在哪儿 Phòng của bạn ở đâu 请 在哪儿?

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 4Nguồn: 10 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài này tập trung vào cách mời chào, hỏi về phòng ở/vị trí, sử dụng câu hỏi vị trí và cấu trúc mẫu với 在 + địa điểm; có thêm luyện tập nghe nói và viết chữ Hán cơ bản.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Gēn wǒ xué 跟我学

Qǐng zuò! 请坐!

1 Qǐng zuò! 请坐! 2 Qǐng hē niúnǎi! 请喝牛奶! 3 Qǐng kàn yòubian, yòubian shì shítáng. 请看右边,右边是食堂。 4 Qǐng nǐ dú zhè ge Hánzì! 请你读这个汉字!

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

STT1234
1kàn 看qǐng 请shū 书zhè běn 这本
2wánr 玩儿qù 去gōngyuán 公园qǐng tā 请她
3píngguǒ 苹果qǐng 请chī 吃yéye, nǎinai 爷爷、奶奶

Gēn wǒ shuō 跟我说

Qǐng jìn! 请进!

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

1 Huānyíng huānyíng! 欢迎欢迎!

2 Qǐng jìn! 请进!

3 nǐ de fángjiān 你的房间

4 Zhè shì wǒ de fángjiān. 这是我的房间。

5 zài zhèli 在这里

6 bàba, māma zài zhèli 爸爸、妈妈在这里

  1. Em hãy nghe và đọc theo.

1 Huānyíng huānyíng! Qǐng jìn! Qǐng zuò! 欢迎欢迎!请进!请坐!

Xièxie. Zhè shì nǐ de fángjiān ma? 谢谢!这是你的房间吗?

Shì. Zhè shì wǒ de fángjiān. 是。这是我的房间。

Nǐ de fángjiān hěn piàoliang. 你的房间很漂亮。

2 Zhè shì nǐ bàba, māma ma? 这是你爸爸、妈妈吗?

Bú shì. Wǒ bàba, māma zài zhèli. 不是。我爸爸、妈妈在这里。

Nǐ bàba, māma zuò shénme gōngzuò? 你爸爸、妈妈做什么工作?

Tāmen dōu shì jìzhě. 他们都是记者。

3 Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ dú 跟我读

1 nǎr/ nǎli 哪儿/哪里 ở đâu 2 nàli/ nàr 那里/那儿 ở đó, ở kia 3 wánjù 玩具 đồ chơi 4 gānjìng 干净 sạch, sạch sẽ 5 qǐng wèn 请问 xin hỏi

Gēn wǒ xué 跟我学 2

Nǐ de fángjiān zài nǎr? 你的房间在哪儿?

1 Túshūguǎn zài nǎr? 图书馆在哪儿? Túshūguǎn zài nàr. 图书馆在那儿。

2 Nǐ de fángjiān zài nǎr? 你的房间在哪儿? Wǒ de fángjiān zài zhèr. 我的房间在这儿。

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

STT1234
1fángjiān 房间nǐ de 你的nǎr 哪儿zài 在
2shūbāo 书包tā de 她的zhěli 这里zài 在
3túshūguǎn 图书馆zài 在qǐng wèn 请问nǎr 哪儿

Gēn wǒ shuō 跟我说 2

Nǐ jiějie de fángjiān zài nǎr? 你姐姐的房间在哪儿?

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

① jiějie de fángjiān 姐姐姐的房间 ② zài nàli 在那里 ③ yě xǐhuan wánjù 也喜欢玩具 ④ bàba, māma de fángjiān zài nǎr 爸爸、妈妈的房间在哪儿 ⑤ zài zuǒbiān 在左边 ⑥ hěn dà, yě hěn gānjìng 很大,也很干净

2 Em hãy nghe và đọc theo.

1 Míngyīng, nǐ jiějié de fángjiān zài nǎr? 明英,你姐姐的房间在哪儿?

Zài nàli. Tā de fángjiān yǒu hěn duō shū. 在那里。她的房间有很多书。

Nǐ xǐhuān shū ma? 你喜欢书吗?

Wǒ hěn xǐhuān shū, yě xǐhuān wánjù. 我很喜欢书,也喜欢玩具。

2 Nǐ bàba, māma de fángjiān zài nǎr? 你爸爸、妈妈的房间在哪儿?

Tāmen de fángjiān dà ma? 他们的房间大吗?

Tāmen de fángjiān hěn dà, yě hěn gānjìng. 他们的房间很大,也很干净。

3 Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

  1. Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.

Số nét: 10 请 请 请 请 请 请 请 请 请 请

Số nét: 8 房 房 房 房 房 房 房 房 房 房

Số nét: 7 间 间 间 间 间 间 间 间 间

Số nét: 7 这 这 这 这 这 这 这 这 这 这

Số nét: 6 那 那 那 那 那 那 那 那 那 那

Số nét: 7 里 里 里 里 里 里 里 里 里 里

  1. Em hãy viết phiên âm cho chữ Hán hoặc viết chữ Hán cho phiên âm của các từ dưới đây.

① 坐 ? ② 欢迎 ? ③ 干净 ? ④ ? qǐng ⑤ ? fángjiān ⑥ ? nà

  1. Em hãy xem tranh và trả lời câu hỏi.

1 Ta qǐng nǎinai hē shénme? 他请奶奶喝什么?

2 Tā qǐng bàba chī shénme? 她请爸爸吃什么?

3 Qǐng wèn, túshūguǎn zài nǎr? 请问,图书馆在哪儿?

4 Qǐng wèn, shítáng zài nǎr? 请问,食堂在哪儿?

  1. Em hãy nghe và chọn đáp án đúng.

1 "Wǒ" qǐng tā chī shénme? “我”请他吃什么? A. bāozi 包子 B. píngguǒ 苹果 C. miàn bāo 面包

2 Qǐng wèn, jiàoshì zài nǎr? 请问,教室在哪儿? A. zài nàr 在那儿 B. zài zhèr 在这儿 C. zài hòubian 在后边

  1. Tā de shūbāo zài nǎr? 他的书包在哪儿? A. zài zhèli 在这里 B. zài nàli 在那里 C. zài qiánbiàn 在前边

3 Em hãy nói theo mẫu.

  1. Qǐng jìn! 请进!

  2. Nǐ jiějié de fángjiān zài nǎli? 你姐姐的房间在哪里?

  3. Tā de fángjiān zài nǎli. 她的房间在那里。

  4. Em hãy hoàn thành các câu dưới đây.

  5. Túshūguǎn zài ☆☆. 图书馆在☆☆。

  6. Tā de jiàoshì zài ☆☆? 他的教室在☆☆?

  7. Wǒ de fángjiān zài ☆☆. 我的房间在☆☆。

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Giáo viên cần cho học sinh luyện theo chu trình nghe–nhắc lại–nói lại trong các cặp đối thoại rồi chuyển sang bài tập sắp xếp ô chữ và đặt câu hỏi vị trí.

Kiến thức cần nhớ

  • mẫu xin phép/đề nghị: 请...
  • câu hỏi về vị trí:在哪儿/在哪里
  • sắp xếp ô chữ từ vựng
  • đặt câu và trả lời ngắn

Từ vựng

mời, xin
房间
phòng
书包
cặp sách
哪儿
ở đâu
这里
ở đây
那儿
ở đó

Tự kiểm tra

Cách viết đúng câu hỏi vị trí căn bản trong bài là gì?

你的房间在哪儿?;他的书包在哪儿?

Từ nào dùng khi cho phép?

请 + động từ (ví dụ: 请进, 请坐, 请喝牛奶).