你的房间在哪儿 Phòng của bạn ở đâu 请 在哪儿?
Tóm tắt: Bài này tập trung vào cách mời chào, hỏi về phòng ở/vị trí, sử dụng câu hỏi vị trí và cấu trúc mẫu với 在 + địa điểm; có thêm luyện tập nghe nói và viết chữ Hán cơ bản.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Gēn wǒ xué 跟我学
Qǐng zuò! 请坐!
1 Qǐng zuò! 请坐! 2 Qǐng hē niúnǎi! 请喝牛奶! 3 Qǐng kàn yòubian, yòubian shì shítáng. 请看右边,右边是食堂。 4 Qǐng nǐ dú zhè ge Hánzì! 请你读这个汉字!
Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.
| STT | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | kàn 看 | qǐng 请 | shū 书 | zhè běn 这本 |
| 2 | wánr 玩儿 | qù 去 | gōngyuán 公园 | qǐng tā 请她 |
| 3 | píngguǒ 苹果 | qǐng 请 | chī 吃 | yéye, nǎinai 爷爷、奶奶 |
Gēn wǒ shuō 跟我说
Qǐng jìn! 请进!
- Em hãy nghe và nhắc lại.
1 Huānyíng huānyíng! 欢迎欢迎!
2 Qǐng jìn! 请进!
3 nǐ de fángjiān 你的房间
4 Zhè shì wǒ de fángjiān. 这是我的房间。
5 zài zhèli 在这里
6 bàba, māma zài zhèli 爸爸、妈妈在这里
- Em hãy nghe và đọc theo.
1 Huānyíng huānyíng! Qǐng jìn! Qǐng zuò! 欢迎欢迎!请进!请坐!
Xièxie. Zhè shì nǐ de fángjiān ma? 谢谢!这是你的房间吗?
Shì. Zhè shì wǒ de fángjiān. 是。这是我的房间。
Nǐ de fángjiān hěn piàoliang. 你的房间很漂亮。
2 Zhè shì nǐ bàba, māma ma? 这是你爸爸、妈妈吗?
Bú shì. Wǒ bàba, māma zài zhèli. 不是。我爸爸、妈妈在这里。
Nǐ bàba, māma zuò shénme gōngzuò? 你爸爸、妈妈做什么工作?
Tāmen dōu shì jìzhě. 他们都是记者。
3 Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.
Gēn wǒ dú 跟我读
1 nǎr/ nǎli 哪儿/哪里 ở đâu 2 nàli/ nàr 那里/那儿 ở đó, ở kia 3 wánjù 玩具 đồ chơi 4 gānjìng 干净 sạch, sạch sẽ 5 qǐng wèn 请问 xin hỏi
Gēn wǒ xué 跟我学 2
Nǐ de fángjiān zài nǎr? 你的房间在哪儿?
1 Túshūguǎn zài nǎr? 图书馆在哪儿? Túshūguǎn zài nàr. 图书馆在那儿。
2 Nǐ de fángjiān zài nǎr? 你的房间在哪儿? Wǒ de fángjiān zài zhèr. 我的房间在这儿。
Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.
| STT | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
| 1 | fángjiān 房间 | nǐ de 你的 | nǎr 哪儿 | zài 在 |
| 2 | shūbāo 书包 | tā de 她的 | zhěli 这里 | zài 在 |
| 3 | túshūguǎn 图书馆 | zài 在 | qǐng wèn 请问 | nǎr 哪儿 |
Gēn wǒ shuō 跟我说 2
Nǐ jiějie de fángjiān zài nǎr? 你姐姐的房间在哪儿?
- Em hãy nghe và nhắc lại.
① jiějie de fángjiān 姐姐姐的房间 ② zài nàli 在那里 ③ yě xǐhuan wánjù 也喜欢玩具 ④ bàba, māma de fángjiān zài nǎr 爸爸、妈妈的房间在哪儿 ⑤ zài zuǒbiān 在左边 ⑥ hěn dà, yě hěn gānjìng 很大,也很干净
2 Em hãy nghe và đọc theo.
1 Míngyīng, nǐ jiějié de fángjiān zài nǎr? 明英,你姐姐的房间在哪儿?
Zài nàli. Tā de fángjiān yǒu hěn duō shū. 在那里。她的房间有很多书。
Nǐ xǐhuān shū ma? 你喜欢书吗?
Wǒ hěn xǐhuān shū, yě xǐhuān wánjù. 我很喜欢书,也喜欢玩具。
2 Nǐ bàba, māma de fángjiān zài nǎr? 你爸爸、妈妈的房间在哪儿?
Tāmen de fángjiān dà ma? 他们的房间大吗?
Tāmen de fángjiān hěn dà, yě hěn gānjìng. 他们的房间很大,也很干净。
3 Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.
- Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.
Số nét: 10 请 请 请 请 请 请 请 请 请 请
Số nét: 8 房 房 房 房 房 房 房 房 房 房
Số nét: 7 间 间 间 间 间 间 间 间 间
Số nét: 7 这 这 这 这 这 这 这 这 这 这
Số nét: 6 那 那 那 那 那 那 那 那 那 那
Số nét: 7 里 里 里 里 里 里 里 里 里 里
- Em hãy viết phiên âm cho chữ Hán hoặc viết chữ Hán cho phiên âm của các từ dưới đây.
① 坐 ? ② 欢迎 ? ③ 干净 ? ④ ? qǐng ⑤ ? fángjiān ⑥ ? nà
- Em hãy xem tranh và trả lời câu hỏi.
1 Ta qǐng nǎinai hē shénme? 他请奶奶喝什么?
2 Tā qǐng bàba chī shénme? 她请爸爸吃什么?
3 Qǐng wèn, túshūguǎn zài nǎr? 请问,图书馆在哪儿?
4 Qǐng wèn, shítáng zài nǎr? 请问,食堂在哪儿?
- Em hãy nghe và chọn đáp án đúng.
1 "Wǒ" qǐng tā chī shénme? “我”请他吃什么? A. bāozi 包子 B. píngguǒ 苹果 C. miàn bāo 面包
2 Qǐng wèn, jiàoshì zài nǎr? 请问,教室在哪儿? A. zài nàr 在那儿 B. zài zhèr 在这儿 C. zài hòubian 在后边
- Tā de shūbāo zài nǎr? 他的书包在哪儿? A. zài zhèli 在这里 B. zài nàli 在那里 C. zài qiánbiàn 在前边
3 Em hãy nói theo mẫu.
-
Qǐng jìn! 请进!
-
Nǐ jiějié de fángjiān zài nǎli? 你姐姐的房间在哪里?
-
Tā de fángjiān zài nǎli. 她的房间在那里。
-
Em hãy hoàn thành các câu dưới đây.
-
Túshūguǎn zài ☆☆. 图书馆在☆☆。
-
Tā de jiàoshì zài ☆☆? 他的教室在☆☆?
-
Wǒ de fángjiān zài ☆☆. 我的房间在☆☆。
Gợi ý học bài
Được biên soạnGiáo viên cần cho học sinh luyện theo chu trình nghe–nhắc lại–nói lại trong các cặp đối thoại rồi chuyển sang bài tập sắp xếp ô chữ và đặt câu hỏi vị trí.
Kiến thức cần nhớ
- mẫu xin phép/đề nghị: 请...
- câu hỏi về vị trí:在哪儿/在哪里
- sắp xếp ô chữ từ vựng
- đặt câu và trả lời ngắn
Từ vựng
- 请
- mời, xin
- 房间
- phòng
- 书包
- cặp sách
- 哪儿
- ở đâu
- 这里
- ở đây
- 那儿
- ở đó
Tự kiểm tra
Cách viết đúng câu hỏi vị trí căn bản trong bài là gì?
你的房间在哪儿?;他的书包在哪儿?
Từ nào dùng khi cho phép?
请 + động từ (ví dụ: 请进, 请坐, 请喝牛奶).