这是我们家的照片 Đây là ảnh của gia đình mình 张 哪

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 4Nguồn: 11 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài này dạy mở đầu mô tả ảnh gia đình, đặt câu hỏi lựa chọn, và mở rộng vốn từ về người thân, đồ dùng phòng học/nhà; có tập đọc, luyện nói và luyện viết chữ cơ bản.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

第十课 Zhè shì wǒmen jiā de zhàopiàn 这是我们家的照片 ĐÂY LÀ ẢNH CỦA GIA ĐÌNH MÌNH

MỤC TIÊU – Biết cách giới thiệu về người khác – Biết cách giới thiệu các vật dụng trong gia đình

Gēn wǒ dú 跟我读

1 zhàopiàn 照片 ảnh 2 zhuāng 张 bức, tấm, chiếc 3 máng 忙 bận rộn 4 niánqīng 年轻 trẻ, trẻ tuổi 5 dìtú 地图 bản đồ 6 chuáng 床 giường

Wǒ de fángjiān yǒu yī zhāng dìtú. 我的房间有一张地图。

1 Ta yǒu yī zhāng zhàopiàn. 她有一张照片。

2 Zhè zhāng zhàopiàn hěn piàoliang. 这张照片很漂亮。

3 Nà zhāng chuáng hěn gānjìng. 那张床很干净。

4 Wǒ de fángjiān yǒu yī zhāng dìtú. 我的房间有一张地图。

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

|1|hěn dà|nà|chuáng|zhāng| |2|yǒu|dìtú|liǎng zhāng|tā| |3|zhè zhāng|xǐhuān|zhàopiàn|wǒ|

Gēn wǒ shuō 跟我说

Zhè zhāng zhàopiàn hěn piàoliang. 这张照片很漂亮。

Em hãy nghe và nhắc lại.

1 nǐ jiā de zhàopiàn 你家的照片

2 Zhè shì wǒ jiā de zhàopiàn. 这是我家的照片。

3 Zhè zhāng zhàopiàn hěn piàoliang. 这张照片很漂亮。

4 hěn xǐhuan zhè zhāng zhàopiàn 很喜欢这张照片

5 gōngzuò dōu hěn máng 工作都很忙

6 bàba, māma dōu hěn niánqīng 爸爸、妈妈都很年轻

  1. Em hãy nghe và đọc theo.

1 Míngyīng, zhè shì nǐ jiā de zhàopiàn ma? 明英,这是你家的照片吗?

Shì, zhè shì wǒ jiā de zhàopiàn. 是,这是我家的照片。

Zhè zhāng zhàopiàn hěn piàoliang. 这张照片很漂亮。

Duì, wǒmen dōu hěn xǐhuan zhè zhāng zhàopiàn. 对,我们都很喜欢这张照片。

2 Zhè shì nǐ bàba, māma de zhàopiàn ma? 这是你爸爸、妈妈的照片吗?

Shì, tāmen dōu shì jìzhě, gōngzuò hěn máng. 是,他们都是记者,工作很忙。

Nǐ bàba, māma dōu hěn niánqīng. 你爸爸、妈妈都很年轻。

Duì, wǒ bàba sānshíbā suì, 对,我爸爸38岁, wǒ māma sānshíwǔ suì. 我妈妈35岁。

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ dú 跟我读

1 nǎ 哪 nào 2 shēntǐ 身体 sức khỏe 3 zhuōzi 桌子 bàn 4 huàr 画儿 tranh

Gēn wǒ xué 跟我学 2

Nǐ mǎi nǎ běn shū? 你买哪本书?

1 Nǐ xǐhuan nǎ mén kè? 你喜欢哪门课? Wǒ xǐhuan Zhōngwén kè. 我喜欢中文课。

2 Zhè liǎng zhāng huàr, nǐ xǐhuan nǎ zhāng? 这两张画儿,你喜欢哪张? Wǒ xǐhuan nà zhāng huàr. 我喜欢那张画儿。

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

|1|画儿|哪|漂亮|张| |2|哪|张|干净|桌子| |3|你|书包|哪个|喜欢|

Gēn wǒ shuō 跟我说

Nǎ zhāng shì nǐ nǎinai de zhàopiàn? 哪张是你奶奶的照片?

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

① nǎinai de zhàopiàn 奶奶的照片

② Zhè zhāng shì wǒ nǎinai de zhàopiàn. 这张是我奶奶的照片。

③ nǎinai de shēntǐ 奶奶的身体

④ Tā de shēntǐ hěn hǎo. 她的身体很好。

⑤ xǐhuān nǎ zhāng zhuōzi 喜欢哪张桌子

⑥ yòubian de zhuōzi 右边的桌子

  1. Em hãy nghe và đọc theo.

1 Míngyīng, nǎ zhāng shì nǐ nǎinai de zhàopiàn? 明英,哪张是你奶奶的照片?

Zhè zhāng shì wǒ nǎinai de zhàopiàn. 这张是我奶奶的照片。

Nǐ nǎinai de shēntǐ hǎo ma? 你奶奶的身体好吗?

Tā de shēntǐ hěn hǎo. Xièxiè! 她的身体很好。谢谢!

2 Zhè liǎng zhāng zhuōzi dōu shì nǐ de zhuōzi ma? 这两张桌子都是你的桌子吗?

Duì, dōu shì wǒ de zhuōzi. 对,都是我的桌子。

Nǐ xǐhuan nǎ zhāng zhuōzi? 你喜欢哪张桌子?

Wǒ xǐhuan yòubian de zhuōzi, 我喜欢右边的桌子, zuǒbian de zhuōzi hěn xiǎo. 左边的桌子很小。

3 Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ xiě 跟我写

  1. Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.

Số nét: 8 雨

Số nét: 7 走

Số nét: 6 回

Số nét: 10 家

Số nét: 4 气

Số nét: 7 冷

  1. Em hãy viết phiên âm cho chữ Hán hoặc viết chữ Hán cho phiên âm của các từ ngữ dưới đây.

① 下雨 ? ② 天黑 ? ③ 回家 ? ④ ? tiānqì ⑤ ? lěng ⑥ ? huí

Gēn wǒ xué 跟我学 2

Ta jiǎo diǎn nǎ jiàn?

1 nǐ xǐhuan xiǎo māo háishi xiǎo gǒu? 你喜欢小猫还是小狗? 3 Nǎ jiàn yīfu shì Míngyīng de yīfu? 哪件衣服是明英的衣服? A. hóngsè de yīfu 红色的衣服 B. lán sè de yīfu 蓝色的衣服 C. hóngsè hé lán sè de yīfu 红色和蓝色的衣服

  1. Em hãy hoàn thành các câu dưới đây.

1 Zhè☆ shì wǒmen jiā de zhàopiàn.

2 Wǒmen hěn xǐhuan nà zhāng☆.

3 ☆ ge shì nǐ de shūbāo?

  1. Em hãy xem tranh gợi ý và giới thiệu về một người thân trong gia đình cùng căn phòng của người đó.

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Sau khi học từ vựng, tổ chức đọc nhịp điệu với bài đàm thoại, sau đó cho học sinh luyện đổi vai theo bối cảnh giới thiệu thành viên và đồ dùng trong phòng.

Kiến thức cần nhớ

  • giới thiệu về người khác
  • hỏi/cung cấp thông tin sở hữu
  • so sánh lựa chọn và xác nhận
  • kỹ năng đóng vai

Từ vựng

照片
ảnh
地图
bản đồ
画儿
tranh
还是
hay, hay là
衣服
quần áo

Tự kiểm tra

Trong bài này, mẫu hỏi về vị trí đồ vật được dùng trong câu nào?

这张是我奶奶的照片. / 这两张桌子都是你的桌子吗?

Hãy nêu một câu khẳng định dùng 的 để chỉ sở hữu.

这是我家的照片。