复习 (2) / Ôn tập (2)
Ôn tập 2 tích hợp phương hướng, trường lớp, đặc điểm, hoạt động, khả năng ngôn ngữ và thứ tự tiết học.
Hiểu bài
Bài ôn luyện nhận biết các từ měishù, kě'ài, cōngming, diànyǐngyuàn, yùndòngchǎng, bówùguǎn, shítáng, jiàoshì, huāyuán. Các câu củng cố vị trí và trường học gồm Wǒmen xuéxiào de yùndòngchǎng bú dà. 我们学校的运动场不大。, Wǒmen de jiàoshì zài zuǒbian. 我们的教室在左边。, Qiánbian shì jiàoxuélóu, yòubian shì túshūguǎn. 前边是教学楼,右边是图书馆。
Nội dung ôn còn có Nà shì wǒmen bān de měishù lǎoshī. 那是我们班的美术老师。 và Míngtiān zhōngwǔ wǒmen hé lǎoshī qù bówùguǎn. 明天中午我们和老师去博物馆。 Hội thoại gợi lại khả năng ngôn ngữ bằng Nǐ mèimei huì shuō Zhōngwén ma? 你妹妹会说中文吗?, hoạt động Chủ nhật bằng Xīngqītiān wǒ qù kàn diànyǐng. 星期天我去看电影。, và thứ tự môn học bằng Dì yī jié shì měishù kè ma? 第一节是美术课吗?. Hoạt động cuối yêu cầu giới thiệu trường với các gợi ý 食堂、很大、很漂亮、左边、右边、喜欢 và mở đầu Zhè shì wǒ de xuéxiào. 这是我的学校。
Mặt tiền một tòa nhà bảo tàng hiện đại với mái vòm kính lớn và biển chữ BẢO TÀNG ở góc trên. SGK trang 86
