你喜欢美术课吗 / Bạn thích môn Mĩ thuật không

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 4Nguồn: 11 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài 7 phát triển lời bày tỏ sở thích môn học, đánh giá bài học, đồng thời học từ chỉ thứ tự trong ngày học (第X节课) và đơn vị giờ-phút-giây.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Nǐ xǐhuan měishù kè ma 你喜欢美术课吗 BẠN THÍCH MĨ THUẬT KHÔNG

MỤC TIÊU – Biết cách giới thiệu các môn học trong trường – Biết cách nói về cảm nhận của mình – Biết cách nói số thứ tự, giờ, phút, giây

Gēn wǒ dú 跟我读

1 juédé 觉得 cảm thấy 2 měishù 美术 Mĩ thuật 3 kè 课 môn học, bài học 4 zěnmeyàng 怎么样 như thế nào 5 yǒu yìsi 有意思 thú vị 6 xuéxí 学习 học, học tập 7 mén 门 môn (học) 8 shùxué 数学 Toán

Gēn wǒ xué 跟我学 1

Nǐ juéde měishù kè zěnmeyàng? 你觉得美术课怎么样?

1 Zhè bēi guǒzhī zěnmeyàng? 这杯果汁怎么样? Zhè bēi guǒzhī hěn hǎohē. 这杯果汁很好喝。

2 Tā de Hánzì zěnmeyàng? 他的汉字怎么样? Tā de Hánzì hěn piàoliang. 他的汉字很漂亮。

3 Nǐ juéde zhè běn shū zěnmeyàng? 你觉得这本书怎么样? Wǒ juéde zhè běn shū hěn hǎo. 我觉得这本书很好。

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

<table><tr><th>1</th><td>tā</td><td>dìdi</td><td>cōngmíng</td><td>hěn</td></tr><tr><th>2</th><td>hěn</td><td>wǒ juéde</td><td>yǒu yìsi</td><td>Zhōngwén kè</td></tr><tr><th>3</th><td>zěnmeyàng</td><td>yīfu</td><td>zhè jiàn</td><td>māma de</td></tr></table>

Gēn wǒ shuō 跟我说

Wǒ juéde měishù kè hěn yǒu yìsi. 我觉得美术课很有意思。

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

  2. měishù kè zěnmeyàng 美术课怎么样

  3. xǐhuan xuéxí měishù 喜欢学习美术

  4. hěn yǒu yìsi 很有意思

  5. yǒu jǐ mén kè 有几门课

  6. xǐhuan Yingyǔ kè 喜欢英语课

  7. juéde shùxué kè hěn yǒu yìsi 觉得数学课很有意思

2 Chén Nán, nǐ juéde měishù kè zěnmeyàng? 陈南,你觉得美术课怎么样? Wǒ juéde měishù kè hěn yǒu yìsi. 我觉得美术课很有意思。 Wǒ yě xǐhuan měishù kè. 我也喜欢美术课。 Wǒmen dōu xǐhuan xuéxí měishù. 我们都喜欢学习美术。

2 Wénshān, xīngqī yī wǒmen yǒu jǐ mén kè? 文山,星期一我们有几门课? Wǒmen yǒu sì mén kè. 我们有四门课。 Wǒ hěn xǐhuan Yīngyǔ kè, nǐ ne? 我很喜欢英语课,你呢? Wǒ xǐhuan shùxué, wǒ juéde shùxué kè hěn yǒu yìsi. 我喜欢数学,我觉得数学课很有意思。

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ dú 跟我读

1 jié 节 tiết học 2 dì 第 thứ (chỉ thứ tự) 3 xiǎoshí 小时 tiếng, giờ 4 fēnzhōng 分钟 phút 5 miǎo 秒 giây

Gēn wǒ xué 跟我 học 2

Dì yī jié shì Yīngyǔ kè. 第一节是英语课。

1 Dì sān jié shì shùxué kè. 第二节是数学课。

2 Jìntiān wǒmen xué dì qī kè. 今天我们学第七课。

3 Dì yī ge rén shì wǒ gēge. 第一个人是我哥哥。

4 Dì yī tiān xuéxí Zhōngwén. 第一天学习中文。

Em hãy sắp xếp các ô chữ sau theo trật tự đúng.

<table><tr><th>1</th><td>dì èr běn</td><td>mǎi</td><td>wǒ</td><td>Zhōngwén shū</td></tr><tr><th>2</th><td>jié</td><td>shì</td><td>dì èr</td><td>Zhōngwén kè</td></tr><tr><th>3</th><td>Hànzi</td><td>dì sān ge</td><td>shénme zì</td><td>shì</td></tr></table>

Gēn wǒ shuō 跟我说

Jīntiān nǐ yǒu jǐ jié kè? 今天你有几节课?

  1. Em hãy nghe và nhắc lại.

① yǒu jǐ jié kè 有几节课

② dì èr jié shì shùxué kè 第二节是数学课

③ dì sì jié shì měishù kè 第四节是美术课

④ wǒ zhīdào 我知道

⑤ duōshǎo fēnzhōng 多少分钟

⑥ duōshǎo miǎo 多少秒

2 Míngtiān shàngwǔ wǒmen 明天上午我们 yǒu jǐ jié kè? 有几节课? Míngtiān shàngwǔ wǒmen 明天上午我们 yǒu sì jié kè. 有四节课。 Shì shénme kè ne? 是什么课呢? Dì yī jié hé dì èr jié shì shùxué kè, dì sān jié shì Zhōngwén kè, 第一节和第二节是数学课,第三节是中文课, dì sì jié shì měishù kè. 第四节是美术课。

2 Shéi zhīdào yí ge xiǎoshí yǒu duōshao fēnzhōng? 谁知道一个小时有多少分钟? Lǎoshī, wǒ zhīdào. 老师,我知道。 Yí ge xiǎoshí yǒu liùshí fēnzhōng. 一个小时有六十分钟。 Yì fēnzhōng yǒu duōshao miǎo ne? 一分钟有多少秒呢? Yì fēnzhōng yǒu liùshí miǎo. 一分钟有六十秒。

  1. Em hãy cùng bạn đóng vai những nhân vật trong các đoạn hội thoại trên.

Gēn wǒ liàn 跟我练

  1. Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.

Số nét: 3

Số nét: 9

Số nét: 5

Số nét: 5

Số nét: 11

  1. Em hãy viết phiên âm cho chữ Hán hoặc viết chữ Hán cho phiên âm của các từ ngữ dưới đây.

  2. 秒 ? 2. 觉得 ? 3. 有意思 ? 4. ? xiǎoshí 5. ? měishù 6. ? dì yī jié

  3. Em hãy xem tranh và trả lời câu hỏi.

1 Tāmen xuéxí shénme? 他们学习什么?

2 Nǐ juéde zhè ge píngguǒ zěnmeyàng? 你觉得这个苹果怎么样?

3 Dì yī ge Hǎnzì shì shénme zì? 第一个汉字是什么字?

4 Tā xǐhuān xuéxí shénme? 他喜欢学习什么?

Ghi chú: các trang 85 chứa bài luyện tập hoàn chỉnh; không có đáp án điền sẵn cho bài hoàn thành thời khóa biểu.

Gợi ý học bài

Được biên soạn
  • Thực hành hỏi–đáp cảm nhận về môn học: 你觉得...怎么样?
  • Dùng ‘有几门课/第X节课’ để nói lịch học.
  • Củng cố số đo thời lượng: 一小时=60分钟; 一分钟=60秒.

Kiến thức cần nhớ

  • Diễn đạt cảm nhận
  • Số thứ tự với 第
  • Số tiết/bài trong lịch học

Từ vựng

有意思
thú vị
有几门课
có mấy môn
第一节
tiết đầu tiên
多少分钟
bao nhiêu phút
giây

Tự kiểm tra

Cách hỏi cảm nghĩ về một môn là gì?

你觉得…怎么样?

Cấu trúc nào dùng để nói tiết học thứ mấy?

第...节