Bảng từ vựng

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 4Nguồn: 4 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Trang Bảng từ vựng liệt kê hệ thống phiên âm–chữ Hán–nghĩa của các đơn vị đã học trong tập, kèm bài số ứng dụng; theo sau là phần xuất bản và phân phối.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

BẢNG TỪ VỰNG

<table><tr><th>STT</th><th>Phiên âm</th><th>Từ</th><th>Nghĩa</th><th>BÀI</th></tr><tr><td rowspan="2">B</td><td>1</td><td>bàn</td><td>半</td><td>nửa, rưỡi</td><td>3</td></tr><tr><td>2</td><td>bówùguǎn</td><td>博物馆</td><td>bảo tàng</td><td>6</td></tr></tr><tr><td rowspan="2">C</td><td>3</td><td>cōngmíng</td><td>聪明</td><td>thông minh</td><td>6</td></tr></table> <table><tr><td rowspan="8">D</td><td>4</td><td>dì</td><td>第</td><td>thứ (chỉ thứ tự)</td><td>7</td></tr><tr><td>5</td><td>diǎn</td><td>点</td><td>giờ</td><td>3</td></tr><tr><td>6</td><td>diànyǐng</td><td>电影</td><td>phim, điện ảnh</td><td>6</td></tr><tr><td>7</td><td>diànyǐngyuán</td><td>电影院</td><td>rạp chiếu phim</td><td>6</td></tr><tr><td>8</td><td>duìbùqǐ</td><td>对不起</td><td>xin lỗi</td><td>6</td></tr><tr><td>9</td><td>duōshāo</td><td>多少</td><td>bao nhiêu</td><td>6</td></tr></table> <table><tr><td>E</td><td>10</td><td>è</td><td>饿</td><td>đói</td><td>3</td></tr><tr><td rowspan="2">F</td><td>11</td><td>fēn</td><td>分</td><td>phút</td><td>3</td></tr><tr><td>12</td><td>fēnzhōng</td><td>分钟</td><td>phút</td><td>7</td></tr></table> <table><tr><td>G</td><td>13</td><td>gōngyuán</td><td>公园</td><td>công viên</td><td>2</td></tr></table> <table><tr><td rowspan="4">H</td><td>14</td><td>hái</td><td>还</td><td>còn</td><td>6</td></tr><tr><td>15</td><td>hào</td><td>号</td><td>ngày</td><td>1</td></tr><tr><td>16</td><td>hòubiān</td><td>后边</td><td>phía sau</td><td>5</td></tr><tr><td>17</td><td>huāyuán</td><td>花园</td><td>vườn hoa</td><td>5</td></tr></table> <table><tr><td>J</td><td>18</td><td>jiàoshì</td><td>教室</td><td>lớp học</td><td>5</td></tr><tr><td>19</td><td>jiàoxuélóu</td><td>教学楼</td><td>khu lớp học</td><td>5</td></tr><tr><td>20</td><td>jié</td><td>节</td><td>tiết (học)</td><td>7</td></tr><tr><td>21</td><td>jìntiān</td><td>今天</td><td>hôm nay</td><td>1</td></tr><tr><td>22</td><td>juédé</td><td>觉得</td><td>cảm thấy</td><td>7</td></tr></table> <table><tr><td>K</td><td>23</td><td>kāi mén</td><td>开门</td><td>mở cửa</td><td>2</td></tr><tr><td>24</td><td>kàn</td><td>看</td><td>xem, nhìn, đọc</td><td>2</td></tr><tr><td>25</td><td>kè</td><td>课</td><td>môn học, bài học</td><td>7</td></tr><tr><td>26</td><td>kě'ài</td><td>可爱</td><td>đáng yêu</td><td>6</td></tr><tr><td>27</td><td>kuàilè</td><td>快乐</td><td>vui vẻ</td><td>1</td></tr></table> <table><tr><td>L</td><td>28</td><td>líng</td><td>零</td><td>số 0</td><td>1</td></tr></table> <table><tr><td>M</td><td>29</td><td>měishù</td><td>美术</td><td>Mĩ thuật</td><td>7</td></tr><tr><td>30</td><td>mén</td><td>门</td><td>môn (học)</td><td>7</td></tr><tr><td>31</td><td>miǎo</td><td>秒</td><td>giây</td><td>7</td></tr><tr><td>32</td><td>míngtiān</td><td>明天</td><td>ngày mai</td><td>1</td></tr></table> <table><tr><td>N</td><td>33</td><td>nán tóngxué</td><td>男同学</td><td>bạn nam</td><td>6</td></tr><tr><td>34</td><td>nián</td><td>年</td><td>năm</td><td>1</td></tr><tr><td>35</td><td>nǚ tóngxué</td><td>女同学</td><td>bạn nữ</td><td>6</td></tr></table> <table><tr><td>Q</td><td>36</td><td>qiánbiān</td><td>前边</td><td>phía trước</td><td>5</td></tr><tr><td>37</td><td>qù</td><td>去</td><td>đi</td><td>2</td></tr></table> <table><tr><td>R</td><td>38</td><td>rì</td><td>日</td><td>ngày</td><td>1</td></tr></table> <table><tr><td>S</td><td>39</td><td>shàng kè</td><td>上课</td><td>đi học, vào học</td><td>3</td></tr><tr><td>40</td><td>shàngwǔ</td><td>上午</td><td>buổi sáng</td><td>3</td></tr><tr><td>41</td><td>shēngrì</td><td>生日</td><td>sinh nhật</td><td>1</td></tr><tr><td>42</td><td>shíhou</td><td>时候</td><td>khi, lúc</td><td>3</td></tr><tr><td>43</td><td>shítáng</td><td>食堂</td><td>nhà ăn</td><td>3</td></tr></table> <table><tr><td>44</td><td>shūdiàn</td><td>书店</td><td>nhà sách, hiệu sách</td><td>2</td></tr><tr><td>45</td><td>shùxué</td><td>数学</td><td>Toán</td><td>7</td></tr></table> <table><tr><td>T</td><td>46</td><td>túshūguǎn</td><td>图书馆</td><td>thư viện</td><td>2</td></tr></table> <table><tr><td>W</td><td>47</td><td>wánr</td><td>玩儿</td><td>chơi</td><td>2</td></tr><tr><td>48</td><td>wèi</td><td>位</td><td>vị (chỉ người)</td><td>6</td></tr><tr><td>49</td><td>wǔfàn</td><td>午饭</td><td>com trưa</td><td>3</td></tr></table> <table><tr><td>X</td><td>50</td><td>xìa kè</td><td>下课</td><td>tan học</td><td>3</td></tr><tr><td>51</td><td>xìanzài</td><td>现在</td><td>bây giờ</td><td>3</td></tr><tr><td>52</td><td>xǐáoshí</td><td>小时</td><td>tiếng, giờ</td><td>7</td></tr><tr><td>53</td><td>xìawǔ</td><td>下午</td><td>buổi chiều</td><td>3</td></tr></table> <table><tr><td>Y</td><td>54</td><td>xīngqī</td><td>星期</td><td>thứ, tuần</td><td>2</td></tr><tr><td>55</td><td>xīngqī yī</td><td>星期一</td><td>thứ Hai</td><td>2</td></tr><tr><td>56</td><td>xīngqī èr</td><td>星期二</td><td>thứ Ba</td><td>2</td></tr><tr><td>57</td><td>xīngqī liù</td><td>星期六</td><td>thứ Bảy</td><td>2</td></tr><tr><td>58</td><td>xīngqī rì</td><td>星期日</td><td>Chủ nhật</td><td>2</td></tr><tr><td>59</td><td>xīngqī sān</td><td>星期三</td><td>thứ Tư</td><td>2</td></tr><tr><td>60</td><td>xīngqī sì</td><td>星期四</td><td>thứ Năm</td><td>2</td></tr><tr><td>61</td><td>xīngqītiān</td><td>星期天</td><td>Chủ nhật</td><td>2</td></tr><tr><td>62</td><td>xīngqī wǔ</td><td>星期五</td><td>thứ Sáu</td><td>2</td></tr><tr><td>63</td><td>xuéxí</td><td>学习</td><td>học, học tập</td><td>7</td></tr><tr><td>64</td><td>xuéxiào</td><td>学校</td><td>trường học</td><td>5</td></tr></table> <table><tr><td>Y</td><td>65</td><td>yòubìan</td><td>右边</td><td>bên phải</td><td>5</td></tr><tr><td>66</td><td>yǒu yìsì</td><td>有意思</td><td>thú vị</td><td>7</td></tr><tr><td>67</td><td>yuè</td><td>月</td><td>tháng</td><td>1</td></tr><tr><td>68</td><td>yùndòng</td><td>运动</td><td>tập thể dục, vận động</td><td>5</td></tr><tr><td>69</td><td>yùndòngchǎng</td><td>运动场</td><td>sân vận động</td><td>5</td></tr></table> <table><tr><td>70</td><td>zài</td><td>在</td><td>ở</td><td>5</td></tr><tr><td>71</td><td>zěnmeyàng</td><td>怎么样</td><td>như thế nào</td><td>7</td></tr><tr><td>72</td><td>zhōngwǔ</td><td>中午</td><td>buổi trưa</td><td>3</td></tr><tr><td>73</td><td>zhù</td><td>祝</td><td>chúc</td><td>1</td></tr><tr><td>74</td><td>zuǒbiān</td><td>左边</td><td>bên trái</td><td>5</td></tr><tr><td>75</td><td>zuótiān</td><td>昨天</td><td>hôm qua</td><td>1</td></tr></table>

Chịu trách nhiệm xuất bản: Chủ tịch Hội đồng thành viên – Tổng Giám đốc NGUYỄN TIẾN THANH

Chịu trách nhiệm nội dung: Tổng biên tập PHẠM VĨNH THƯƠNG

Biên tập lần đầu: TRỊNH HIỀN THƯƠNG Biên tập tái bản: NGUYỄN THỊ MINH ĐỨC Biên tập mĩ thuật: NGUYỄN BÍCH LA Thiết kế sách: NGUYỄN BÁ HOÀN Trình bày bìa: NGUYỄN BÍCH LA Minh họa: NGUYỄN THỊ NGỌC THỦY – NGUYỄN THỊ HUẾ Sửa bản in: NGUYỄN THỊ MINH ĐỨC Ché bản: CTCP MĨ THUẬT VÀ TRUYỀN THÔNG

Bản quyền © (2024) thuộc Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.

Tiêu đề: TIẾNG TRUNG QUỐC 4 - TẬP MỘT Mã số: G0HH4N001p25

  1. Tiếng Trung Quốc 4, tập một
  2. Tiếng Trung Quốc 4, tập hai

Các đơn vị đầu mối phát hành • Miền Bắc: CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Hà Nội • Miền Trung: CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng • Miền Nam: CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam Website: https://www.nxbgd.vn

Gợi ý học bài

Được biên soạn
  • Sử dụng bảng từ vựng để tra nhanh phiên âm nghĩa và bài liên quan.
  • Duy trì theo dõi cột ‘BÀI’ khi ôn tập theo chủ điểm.
  • Tách nội dung: phần từ vựng của sách và phần thông tin pháp lý xuất bản.

Kiến thức cần nhớ

  • Tra cứu từ vựng theo bài
  • Quản lý dữ liệu từ bằng bảng

Từ vựng

vocabulary table
danh sách từ vựng kèm phát âm và nghĩa
BÀI
chỉ bài tương ứng trong sách
版权
bản quyền

Tự kiểm tra

Mục Bảng từ vựng cung cấp những cột thông tin nào theo thứ tự đầu tiên?

Phiên âm, Từ, Nghĩa, BÀI

Trong từ vựng, từ nào dùng để hỏi giờ?

jǐ diǎn (几点)

Hạn chế bài học

  • Nội dung bản quyền và phát hành trên các trang 94–95 không thuộc nội dung ngôn ngữ, chỉ được giữ nguyên văn bản nguồn.

Nguồn: Tiếng Trung Quốc 4, tập mộtTrang 92-95

Chỉ hiển thị nội dung ở cấp độ bài học.
Không tách theo từng phần trang sách.