我在上中文课呢 / Mình đang học tiếng Trung Quốc

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 5Nguồn SGK: trang 69-81
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài 6 luyện nói về hành động đang diễn ra với **在/正在……呢** và nêu công cụ thực hiện hành động bằng **用**.

Hiểu bài

第六课:我在上中文课呢

Mục tiêu

  • Diễn đạt được hành động đang diễn ra.
  • Diễn đạt được phương thức của hành động.

Từ ngữ gồm (zài, đang), (ne), 正在 (zhèngzài, đang), 故事 (gùshi, câu chuyện), 没关系 (méi guānxi, không có gì) và 生词 (shēngcí, từ mới).

跟我学

  • 我在/正在看中文故事(呢)。
  • 她姐姐在画画儿。
  • 我妈妈正在做晚饭。
  • 国安在吃包子呢。
  • 她正在上课呢。

跟我说

Câu hỏi trọng tâm là 你在做什么呢? Các cụm trả lời gồm 画画儿, 正在看中文故事呢, 还在复习课文正在写汉字呢.

Phần cuối bài cho các mẫu giới thiệu hoạt động gia đình: 我爷爷正在看电视呢。, 我爸爸在用钢笔写字。, 我妈妈在公园运动呢。 Bài tập yêu cầu hoàn thành 姐姐用___写字。我同学正在___呢。