我想给你介绍我的新朋友 / Mình muốn giới thiệu với cậu người bạn mới của mình
Tóm tắt
Bài 1 luyện giới thiệu bạn mới, làm quen, gọi điện và dùng **给** để diễn đạt hành động hướng tới một người nhận.
Hiểu bài
第一课
Bài học giới thiệu các từ và cụm từ như 给 (gěi, cho), 介绍 (jièshào, giới thiệu), 新 (xīn, mới), 高兴 (gāoxìng, vui, phấn khởi), 认识 (rènshi, quen, quen biết), 时间 (shíjiān, thời gian), 打电话 (dǎ diànhuà, gọi điện thoại) và tên riêng 文雄 (Wénxióng, Văn Hùng).
Từ ngữ mở đầu bài giới thiệu bạn mới SGK trang 11
跟我学
- 我给你介绍我的新朋友。
- 老师给我们介绍一个新同学。
- 我给她写一个汉字。
- 爸爸给他买一杯果汁。
Các mẫu giao tiếp gồm 很高兴认识你!, 你有时间吗?, 给他打电话 và 他现在不在学校。
Phần luyện tập yêu cầu sắp xếp các ô chữ theo đúng trật tự; nghe và nhắc lại; nghe rồi chọn đáp án đúng; nói theo mẫu và hoàn thành câu. Mẫu nói được cung cấp: 我给你们介绍一个新同学。 và 他的电话号码是024 3822 0808。 Các câu chưa hoàn chỉnh gồm 哥哥给我买___。 và 老师给我介绍___。
