Viết đoạn văn giới thiệu bản thân Đọc mở rộng

Môn: Tiếng ViệtKhối: Lớp 2Nguồn: 5 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Trang 17–31 tập hợp các nội dung của các bài liên tiếp gồm bài đọc (Làm việc thật là vui, Em có xinh không?, Một giờ học), phần câu hỏi ngôn ngữ, từ ngữ, luyện tập ghép câu và phần bài toán sắp xếp chữ cái.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Bài 4 LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

ĐỌC

Quan sát tranh và cho biết mỗi người, mỗi vật trong tranh đang làm gì.

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

Quanh ta, mọi vật, mọi người đều làm việc.

Cái đồng hồ tích tắc, tích tắc, báo phút, báo giờ. Con gà trống gáy vang ò ó o, báo cho mọi người biết trời sắp sáng, mau mau thức dậy. Con tu hú kêu tu hú, tu hú. Thế là sắp đến mùa vải chín. Chim bắt sâu, bảo vệ mùa màng. Cành đào nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ, ngày xuân thêm tung bừng. Chim cú mèo chập tối đúng trong hốc cây rúc cú cú cũng làm việc có ích cho đồng ruộng.

Như mọi vật, mọi người, bé cũng làm việc. Bé làm bài. Bé đi học. Học xong, bé quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ. Bé luôn luôn bận rộn, mà lúc nào cũng vui.

(Theo Tô Hoài)

Từ ngữ – Sắc xuân: cảnh vật, màu sắc của mùa xuân. – Tung bừng: (quang cảnh, không khí) nhộn nhịp, tươi vui. – Rúc: kêu lên một hồi dài.

  1. Những con vật nào được nói đến trong bài?

  2. Đóng vai một con vật trong bài, nói về công việc của mình.

  3. Kể tên những việc bạn nhỏ trong bài đã làm.

  4. Theo em, mọi người, mọi vật làm việc như thế nào?

  5. Kết hợp từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo câu nêu hoạt động.

AB
Con gà trốngtích tắc, tích tắc báo phút, báo giờ.
Cành đàogáy vang báo trời sắp sáng.
Cái đồng hồnở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ.
  1. Đặt một câu nêu hoạt động của em ở trường.

VIẾT

  1. Nghe – viết:

Làm việc thật là vui

Quanh ta, mọi vật, mọi người đều làm việc. Cái đồng hồ báo phút, báo giờ. Con gà trống gáy vang báo trời sắp sáng. Con tu hú gọi mùa vải chín. Cành đào nở hoa cho sắc xuân thêm rực rỡ, ngày xuân thêm tung bừng.

  1. Tìm những chữ cái còn thiếu trong bảng. Học thuộc tên các chữ cái.
Số thứ tựChữ cáiTên chữ cáiSố thứ tựChữ cáiTên chữ cái
10ggiê15mem-mờ
11hhát16en-nờ
12i17o
13kca18ôô
14e-lờ19ơ

Bài 5 EM CÓ XINH KHÔNG?

ĐỌC

Em thích được khen về điều gì?

EM CÓ XINH KHÔNG?

Voi em thích mặc đẹp và thích được khen xinh. Ở nhà, voi em luôn hỏi anh: “Em có xinh không?”. Voi anh bao giờ cũng khen: “Em xinh lắm!”.

Một hôm, gặp huou, voi em hỏi: – Em có xinh không? Huou ngấm voi rồi lắc đầu: – Chưa xinh lắm vì em không có đôi súng giống anh. Nghe vậy, voi nhặt vài cành cây khô, gài lên đầu rồi đi tiếp. Gặp dê, voi hỏi: – Em có xinh không?

Bài 6 MỘT GIỜ HỌC

ĐỌC

  1. Nói về việc làm của em được thầy cô khen.
  2. Em cảm thấy thế nào khi được thầy cô khen?

MỘT GIỜ HỌC

Thầy giáo nói: “Chúng ta cần học cách giao tiếp tự tin. Vì thế hôm nay chúng ta sẽ tập nói trước lớp về bất cú điều gì mình thích.”.

Quang được mời lên nói đầu tiên. Cậu lúng túng, đỏ mặt. Quang cảm thấy nói với bạn bè cạnh thì dễ, nhưng nói trước cả lớp thì sao mà khó thế. Thầy bảo: “Sáng nay ngủ dậy, em đã làm gì? Em cố nhớ xem.”.

Quang ngập ngừng, vừa nói vừa gãi đầu: “Em...”.

Thầy giáo nhắc: “Rồi gì nữa?”.

Quang lại gãi đầu: “À... ở... Em ngủ dậy.”. Và cậu nói tiếp: “Rồi... ở...”.

Thầy giáo mỉm cười, kiên nhẫn nghe Quang nói. Thầy bảo: “Thế là được rồi đấy!”.

  1. Tìm những chữ cái còn thiếu trong bảng. Học thuộc tên các chữ cái.
Số thứ tựChữ cáiTên chữ cáiSố thứ tựChữ cáiTên chữ cái
20p25u
21qquy26ưư
22re-rờ27
23sét-sì28xích-xì
2429i dài
  1. Sắp xếp tên các bạn dưới đây theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái. Viết lại tên các bạn theo thứ tự đã sắp xếp.

Son Xuân Quân Tuấn Văn

LUYỆN TẬP

  1. Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

muợt mà đôi mắt bầu bỉnh khuôn mặt vàng trán sáng cao đen láy mái tóc đen nhánh

  1. Ghép các từ ngữ ở bài tập 1 để tạo câu nêu đặc điểm. M: Đôi mắt đen láy.

  2. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp em.

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Hoạt động gồm 3 phần: đọc để hiểu chi tiết, trả lời câu hỏi từ văn bản, rồi luyện tập ngôn ngữ và chữ cái. Khi làm phần luyện tập, ghép cặp từ ngữ theo đúng ý rồi tự tạo câu nêu hoạt động hoặc đặc điểm.

Kiến thức cần nhớ

  • đọc diễn giải

Từ vựng

sắc xuân
cảnh vật, màu sắc của mùa xuân.
tung bừng
(quang cảnh, không khí) nhộn nhịp, tươi vui.
rúc
kêu lên một hồi dài.

Tự kiểm tra

Trong bài tập đọc, trẻ quan sát tranh để tìm từ chỉ người/vật thuộc bài 4. Hãy nêu một ví dụ.

Mẹ; cánh đồng.

Theo phần Từ ngữ của bài 4, "rúc" có nghĩa là gì?

Kêu lên một hồi dài.

Hạn chế bài học

  • Một số từ trong bản OCR có thể bị tách tiếng/mất dấu; nội dung trích theo văn bản nhận diện được trong phạm vi 17–31.