Một số thuật ngữ dùng trong sách
Tóm tắt: Phần phụ lục thuật ngữ liệt kê cặp khái niệm tiếng Việt kèm số trang giúp học sinh tham chiếu bài tập ngôn ngữ.
Đọc trong sáchNội dung bài học
MỘT SỐ THUẬT NGỮ DÙNG TRONG SÁCH
| Thuật ngữ | Trang | Thuật ngữ | Trang |
|---|---|---|---|
| Bài thơ | 19 | Kết từ | 141 |
| Bài văn | 11 | Khổ thơ | 29 |
| Ca dao | 66 | Nghĩa (của từ) | 24 |
| Câu | 10 | Nghĩa chuyển | 65 |
| Câu chủ đề | 70 | Nghĩa gốc | 65 |
| Câu chuyện | 11 | Nhan đề | 36 |
| Câu thơ | 35 | (biện pháp) Nhân hoá | 70 |
| Chi tiết | 11 | Nhân vật | 12 |
| Danh từ | 10 | (biện pháp) So sánh | 54 |
| Dấu gạch ngang | 40 | ||
| Đại từ | 20 | Thành ngữ | 48 |
| Đại từ nghi vấn | 21 | Tính từ | 10 |
| Đại từ thay thế | 21 | Truyện | 11 |
| Đại từ xưng hô | 21 | Tục ngữ | 100 |
| (biện pháp) điệp từ, điệp ngữ | 123 | Từ | 10 |
| Đoạn trích | 21 | Từ đa nghĩa | 65 |
| Đoạn văn | 25 | Từ đồng nghĩa | 47 |
| Động từ | 10 | Từ ngữ | 16 |
Gợi ý học bài
Được biên soạnTra cứu nhanh thuật ngữ khi học, viết và làm bài tập ngữ pháp để điền trang tham chiếu.
Kiến thức cần nhớ
- thuật ngữ
- tham chiếu trang
- ngữ văn
- từ loại
Từ vựng
- danh từ
- Loại từ chỉ tên người, vật, địa điểm, sự vật, hành động.
- động từ
- Loại từ chỉ hoạt động, hành động.
- thành ngữ
- Nhóm từ có ý nghĩa cố định, thường không tách nghĩa từng chữ.
Tự kiểm tra
Theo bảng, thuật ngữ “Kết từ” có trang nào?
141.
Thuật ngữ nào đi cùng trang 65 trong phần bên phải?
Nghĩa gốc và Từ đa nghĩa.
Mục bảng có thể giúp gì cho học sinh?
Tìm nhanh nơi xuất hiện của thuật ngữ trong sách.
Hạn chế bài học
- Bảng bị cắt còn một phần tại trang 166; không chắc đã bao trọn toàn bộ nội dung mục phụ lục.