BẢNG GIẢI THÍCH THUẬT NGỮ

Môn: ToánKhối: Lớp 9Nguồn SGK: trang 119-121
Xem trang sách
Tóm tắt

Bảng hệ thống hóa các định nghĩa trọng tâm về đại số, căn thức, lượng giác và đường tròn.

Hiểu bài

  • Bất đẳng thức: hệ thức dạng $a>b$, $a<b$, $a\ge b$ hoặc $a\le b$.
  • Bất phương trình bậc nhất một ẩn: dạng $ax+b<0$ (hoặc $>0$, $\le0$, $\ge0$), trong đó $a\ne0$.
  • Căn bậc ba: căn bậc ba của $a$ là số thực $x$ sao cho $x^3=a$.
  • Căn bậc hai: căn bậc hai của số thực không âm $a$ là số thực $x$ sao cho $x^2=a$.
  • Căn thức bậc hai: biểu thức dạng $\sqrt A$.
  • Cung tròn: phần đường tròn giới hạn bởi hai điểm trên đường tròn.
  • Dây cung: đoạn thẳng nối hai điểm tùy ý của một đường tròn.
  • Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: một cặp gồm hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
  • Tiếp điểm: điểm tiếp xúc giữa đường thẳng và đường tròn hoặc giữa hai đường tròn.
  • Tiếp tuyến của đường tròn: đường thẳng chỉ có một điểm chung với đường tròn.

Bảng giải thích thuật ngữ toán họcBảng giải thích thuật ngữ toán học SGK trang 119