Bảng giải thích thuật ngữ

Môn: Giáo dục thể chấtKhối: Lớp 1Nguồn SGK: trang 94-97
Xem trang sách
Tóm tắt

Bảng định nghĩa những từ cốt lõi về động tác, khẩu lệnh, khởi động, nhịp, quay hướng và hoạt động thể thao.

Hiểu bài

  • Bài tập thể dục: Là hệ thống các động tác được chọn lọc nhằm tác động lên toàn bộ cơ thể con người.
  • Động tác: Là sự cử động một cách có ý thức làm thay đổi vị trí, tư thế của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.
  • Khẩu lệnh: Là lệnh hô trong tập luyện thể dục thể thao.
  • Khởi động: Là làm những động tác nhẹ nhàng để các bộ phận cơ thể được làm quen trước khi vận động ở mức độ và cường độ cao hơn.
  • Nhịp: Là sự nối tiếp và lặp lại một cách đều đặn một hoạt động hoặc một quá trình nào đó.
  • Quay phải, quay sau, quay trái: Là chuyển động quanh một trục để đổi hướng về bên phải, phía sau hoặc bên trái.
  • Thể thao tự chọn: Là nội dung môn thể thao được chọn theo nguyện vọng.
  • Trò chơi vận động: Là hoạt động vui chơi, giải trí có sự thay đổi vị trí của thân thể hoặc bộ phận thân thể thông qua luật chơi theo quy định.

Bảng giải thích thuật ngữ của sách.Bảng giải thích thuật ngữ của sách. SGK trang 94