Bìa SGK Tiếng Hàn 5, tập hai

Sách giáo khoa 2026-2027

Tiếng Hàn 5, tập hai

Đọc trực tuyến đầy đủ 83 trang, tra cứu nhanh theo mục lục và tiếp tục đúng nơi bạn đã dừng lại.

Lớp 5Tiếng HànNXB Giáo dục Việt Nam
Tải PDF · 50,6 MB

Nội dung sách

Mục lục Tiếng Hàn 5, tập hai

  1. Phát âmTrang 4
  2. Văn hoáTrang 4
  3. Phát âmTrang 5
  4. Văn hoáTrang 5
  5. 7시부터 8시 30분까지 공부해요. Mình học từ 7 giờ đến 8 giờ 30 phút. 어휘: 요일 - 문법 및 표현: 부터 ~ 까지Trang 8
  6. 열심히 공부해야 해요. Chúng em phải học chăm chỉ ạ. 어휘: 학교생활 규칙 - 문법 및 표현: -아/어/여야 되다/하다Trang 16
  7. 캠핑을 가기 전에 무엇을 준비해야 해요? Trước khi đi cắm trại, chúng em phải chuẩn bị gì ạ? 어휘: 과외 활동 - 문법 및 표현: -기 전에Trang 24
  8. 그러면 영어를 같이 배웁시다. Vậy thì cùng học tiếng Anh nhé! 어휘: 방학 활동 - 문법 및 표현: -(으)ㅂ시다Trang 32
  9. Phát âm 3 ㅎ' 받침의 발음 Phát âm phụ âm cuối "ㅎ"Trang 40
  10. Văn hoá 3 한국 학생들의 체험 학습 Các hoạt động trải nghiệm của học sinh Hàn QuốcTrang 41
  11. 날씨가 시원해서 자주 등산을 가요. Vî trời mát nên mình thường đi leo núi. 어휘: 계절 - 문법 및 표현: -아/어/여서 (이유)Trang 42
  12. 오늘 날씨가 좋고 따뜻해요. Hôm nay trời đẹp và ấm áp. 어휘: 날씨 - 문법 및 표현: -고Trang 50
  13. 파인애플 주스도 마실 수 있어요. Cậu có thể uống cả nước ép dứa. 어휘: 과일 이름 - 문법 및 표현: -(으)ㄹ 수 있다/없다Trang 58
  14. 수영한 후에 시내에서 해산물을 먹었어요. Sau khi đi bơi, mình đã ăn hải sản trong thành phố. 어휘: 여행 - 문법 및 표현: -(으)ㄴ 후에Trang 66
  15. Phát âm 4 격음화 Âm bật hơi hoáTrang 74
  16. Văn hoá 4 한국과 베트남의 여름 Mùa hè ở Việt Nam và Hàn QuốcTrang 75