
Sách giáo khoa 2026-2027
Tiếng Hàn 5, tập một
Đọc trực tuyến đầy đủ 84 trang, tra cứu nhanh theo mục lục và tiếp tục đúng nơi bạn đã dừng lại.
Lớp 5Tiếng HànNXB Giáo dục Việt Nam
Tải PDF · 50,4 MBNội dung sách
Mục lục Tiếng Hàn 5, tập một
- 보통 몇 시에 일어나요? Cậu thường ngủ dậy lúc mấy giờ? 어휘: 고유어 숫자 - 문법 및 표현: 에Trang 8 Đọc sách Học bài
- 저는 김밥을 좋아해요. 떡볶이도 좋아해요. Mình thích cơm cuộn. Mình cũng thích bánh gạo xào cay. 어휘: 한국과 베트남 음식 - 문법 및 표현: 도Trang 16 Đọc sách Học bài
- 식당에서 밥을 먹었어요. Mình đã ăn ở nhà hàng. 어휘: 주말 활동 - 문법 및 표현: -았어요/ 었어요/였어요Trang 24 Đọc sách Học bài
- 제 방에는 침대하고 책상이 있어요. Trong phòng tớ có giường và bàn học. 어휘: 집의 공간과 물건 - 문법 및 표현: 하고Trang 32 Đọc sách Học bài
- Phát âm 1 경음화 (1) Âm căng hoá (1)Trang 40 Đọc sách Học bài
- Văn hoá 1 한국인이 사는 집 Nhà ở của người Hàn QuốcTrang 41 Đọc sách Học bài
- 생일에 무엇을 받고 싶어요? Cậu muốn được tặng gì vào sinh nhật? 어휘: 일년의 12개월 - 문법 및 표현: -고 싶다Trang 42 Đọc sách Học bài
- 반미 두 개 주세요. Cho cháu hai cái bánh mì ạ! 어휘: 단위 명사 및 화폐 단위 - 문법 및 표현: -(으)세요Trang 50 Đọc sách Học bài
- 오른쪽으로 가세요. Cháu hãy rẽ phải! 어휘: 방향과 이동 - 문법 및 표현: -(으)로 (1)Trang 58 Đọc sách Học bài
- 자전거로 와요. Mình đến bằng xe đạp. 어휘: 수단과 도구 - 문법 및 표현: -(으)로 (2)Trang 67 Đọc sách Học bài
- Phát âm 2 경음화 (2) Âm căng hoá (2)Trang 75 Đọc sách Học bài
- Văn hoá 2 한국의 편의점 Cửa hàng tiện lợi ở Hàn QuốcTrang 76 Đọc sách Học bài



