저는 베트남 사람입니다. Mình là người Việt Nam. 어휘: 국적 - 문법 및 표현: -입니다/-입니까?

Môn: Tiếng HànKhối: Lớp 4Nguồn SGK: trang 8-15
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài học hướng dẫn hỏi quốc tịch và tự giới thiệu tên, quốc gia, nghề nghiệp bằng lối nói trang trọng.

Hiểu bài

Mục tiêu và nội dung

자신의 국적을 소개할 수 있다. Em có thể giới thiệu về quốc tịch của bản thân. Từ vựng trọng tâm gồm 베트남, 한국, 중국, 일본, 태국, 미국; mẫu ngữ pháp là -입니다/-입니까?

Hội thoại

뚜언: 안녕하세요? 저는 뚜언입니다.

지은: 안녕하세요? 저는 박지은입니다. 어느 나라 사람입니까?

뚜언: 저는 베트남 사람입니다. 만나서 반갑습니다.

지은: 만나서 반갑습니다.

어느 나라 사람입니까? nghĩa là “Bạn là người nước nào?”; 만나서 반갑습니다. nghĩa là “Rất vui được gặp bạn.”

Một nam và một nữ học sinh đứng đối diện nhau trong sân trường và giơ tay chào.Một nam và một nữ học sinh đứng đối diện nhau trong sân trường và giơ tay chào. SGK trang 9

Đọc và viết

Bài đọc giới thiệu Hami là người Việt Nam, học sinh; bạn Kim Minho là người Hàn Quốc, học sinh. Phần viết đưa mẫu “유키, 일본 → 저는 유키입니다. 일본 사람입니다.” Người học lập bảng 이름–국적–직업, sau đó viết đoạn tự giới thiệu.