저는 4학년 학생이에요. Mình là học sinh lớp 4. 어휘: 한자어 수 (1) - 문법 및 표현: -이에요/예요
Tóm tắt: Mục tiêu: dùng được số Hán Hàn (1) và câu khẳng định/đặt câu với -이에요/예요.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Bài 2 저는 4학년 학생이에요. MÌNH LÀ HỌC SINH LỚP 4.
학습 목표 Mục tiêu 한자어 숫자를 사용할 수 있다. Em có thể sử dụng được số đếm Hán Hàn.
학습 내용 Nội dung
- 어휘: 한자어 수 (1) Từ vựng: Số đếm Hán Hàn (1)
- 문법 및 표현: -이에요/예요 Ngữ pháp và cách biểu đạt: -이에요/예요
어휘 1 어휘를 배워 봅시다. Cùng học từ vựng.
<table> <tr> <th>1 일</th> <td></td> <td></td> <td>6 육</td> </tr> <tr> <th>2 이</th><td></td><td></td><td>7 칠</td> </tr> <tr> <th>3 삼</th><td></td><td></td><td>8 팔</td> </tr> <tr> <th>4 사</th><td></td><td></td><td>9 구</td> </tr> <tr> <th>5 오</th><td></td><td></td><td>10 십</td> </tr> </table>2 <보기>와 같이 알맞은 그림을 고르세요. Mẫu 베트남 1 일본 2 한국 3 중국 4 태국
어휘 1 어휘를 배워 봅시다. Cùng học từ vựng.
1 A: 몇 학년이에요? B: ____.
2 A: 이름이 뭐예요? B: ____.
3 A: 사 학년이에요? B: ____.
4 A: 어느 나라 사람이에요? B: ____.
2 다른 학년에 친구가 있어요? <보기>와 같이 친구에게 소개해 보세요.
Mẫu A: 친구 이름이 뭐예요? B: 제 친구는 흐엉이에요. A: 몇 학년이에요? B: 삼 학년이에요.
<table> <tr> <th>누구예요?</th> <th>몇 학년이에요?</th> </tr> <tr> <td>흐엉</td> <td>삼 학년</td> </tr> <tr> <td>투이</td> <td>사 학년</td> </tr> </table>Gợi ý học bài
Được biên soạnBài 2 kết hợp học số đếm Hán Hàn cơ bản và mẫu câu -이에요/예요 qua các đoạn đối thoại ngắn để đặt câu hỏi về tên, năm học, quốc tịch; sau đó dùng mẫu giới thiệu bạn học cùng trình.
Kiến thức cần nhớ
- 한자어 수 (1)
- -이에요/예요
- giới thiệu tuổi lớp
Từ vựng
- -이에요/예요
- đuôi predicative thân mật lịch sự theo nguyên âm đầu/cuối
- 한자어 수
- hệ đếm Hán-Hàn
- 사 학년
- lớp 4
Tự kiểm tra
Bài học này dạy số đếm nhóm nào?
한자어 수 (1) với 1–10
Cho ví dụ một mẫu câu dạng -이에요/예요 từ bài.
제 친구는 흐엉이에요.
Câu nào trong bài dùng cấu trúc để hỏi 'Bạn tên là gì?'
친구 이름이 뭐예요?
Hạn chế bài học
- Một số phần còn tiếp theo của bài tập không hiện đủ do OCR trống ở vài trang tiếp theo.