교실이 몇 층이에요? Lớp học ở tầng mấy? 어휘: 한자어 수 (2) - 문법 및 표현: 몇
Tóm tắt: Nội dung nhấn mạnh đếm từ 1–10 và các số liên quan, đồng thời luyện từ hỏi 'mấy' trong ngữ cảnh lớp/tầng.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Bài 6 교실이 몇 층이에요? LỚP HỌC Ở TẦNG MẤY?
학습 mục tiêu 한자어 숫자를 사용할 수 있다. Em có thể sử dụng số đếm Hán Hàn.
학습 내용
- 어휘: 한자어 수 (2) Từ vựng: Số đếm Hán Hàn (2)
- 문법 및 표현: 몇 Ngữ pháp và cách biểu đạt: 몇
어휘
<table> <tr><th>1</th><th>2</th><th>3</th><th>4</th><th>5</th></tr> <tr><td>일</td><td>이</td><td>삼</td><td>사</td><td>오</td></tr> <tr><th>6</th><th>7</th><th>8</th><th>9</th><th>10</th></tr> <tr><td>육</td><td>칠</td><td>팔</td><td>구</td><td>십</td></tr> <tr><th>11</th><th>12</th><th>13</th><th>14</th><th>15</th></tr> <tr><td>십일</td><td>십이</td><td>십삼</td><td>십사</td><td>십오</td></tr> <tr><th>16</th><th>17</th><th>18</th><th>19</th><th>20</th></tr> <tr><td>십육</td><td>십칠</td><td>십팔</td><td>십구</td><td>이십</td></tr> </table>Gợi ý học bài
Được biên soạnBài 6 tiếp tục hệ thống số Hán Hàn (phần 2), kèm mẫu dùng '몇' khi hỏi bậc số/đếm tầng.
Kiến thức cần nhớ
- 한자어 수 (2)
- 몇
- hỏi số lượng
Từ vựng
- 몇
- mấy, hỏi số lượng/thứ tự
- 이십일
- hai mươi mốt
- 십구
- mười chín
Tự kiểm tra
Mục ngữ pháp mới của Bài 6 là gì?
몇
Một từ cặp số Hán Hàn thuộc bảng từ vựng là gì?
십이
Bài học nhắm vào nội dung mục nào của số học?
Số đếm Hán Hàn (2).
Hạn chế bài học
- Cấu trúc bài tập chi tiết sau phần bảng số không hoàn chỉnh do thiếu OCR ở các trang sau.