어디에 살아요? Bạn sống ở đâu? 어휘: 도시 이름 - 문법 및 표현: 에 살아요

Môn: Tiếng HànKhối: Lớp 4Nguồn SGK: trang 24-39
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài học dạy cách hỏi và giới thiệu nơi sinh sống bằng tên thành phố cùng mẫu 에 살아요.

Hiểu bài

Mục tiêu

사는 곳에 대해 소개할 수 있다. Em có thể giới thiệu về nơi mình đang sống. Trọng tâm là tên thành phố và mẫu 에 살아요, dùng để nói một người sống ở đâu.

Trang bài 3 “어디에 살아요? BẠN SỐNG Ở ĐÂU?” với hình các địa danh như cầu Bàn Tay, một tòa tháp cổ và chợ Bến Thành.Trang bài 3 “어디에 살아요? BẠN SỐNG Ở ĐÂU?” với hình các địa danh như cầu Bàn Tay, một tòa tháp cổ và chợ Bến Thành. SGK trang 24

Hội thoại

뚜언: 안녕하세요? 저는 뚜언이에요.

하미: 안녕하세요? 저는 하미예요.

뚜언: 저는 하노이에 살아요. 어디에 살아요?

하미: 저는 하이퐁에 살아요.

Sau hội thoại là các câu hỏi 남자는 어디에 살아요? và 여자는 어디에 살아요?

Tên thành phố

Trang từ vựng trình bày Ha Nội (하노이), Đà Nẵng (다낭), Seoul (서울), TP. Hồ Chí Minh (호찌민), Incheon (인천) và Daegu (대구). Hoạt động bản đồ đưa mẫu 저는 서울에 살아요. rồi yêu cầu hoàn thành các câu “투이는 …에 살아요”, “하미는 …에 살아요” theo thông tin trong hình.