어디에 살아요? Bạn sống ở đâu? 어휘: 도시 이름 - 문법 및 표현: 에 살아요
Tóm tắt: Học sinh luyện giới thiệu nơi sinh sống và nghề nghiệp của bản thân/bạn bè/gia đình qua bảng điền thông tin và mẫu đối thoại.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Bài 3 어디에 살아요? BẠN SỐNG Ở ĐÂU?
학습 목표 Mục tiêu 사는 곳에 대해 소개할 수 있다. Em có thể giới thiệu về nơi mình đang sống.
학습 내용 Nội dung
- 어휘: 도시 이름 Từ vựng: Tên thành phố
- 문법 및 표현: 에 살아요 Ngữ pháp và cách biểu đạt: 에 살아요
2 여러분은 지금 어디에 살아요? 여러분 친구는 어디에 살아요? <보기>와 같이 글을 쓰세요. Mẫu 저는 지민이에요. 저는 지금 부산에 살아요. 저는 초등학생이에요. 제 친구 하미는 하이퐁에 살아요. 하미는 학생이에요.
1 다음 표에 채우세요.
<table> <tr><th></th><th>나</th><th>친구</th></tr> <tr><td>이름</td><td></td><td></td></tr> <tr><td>어디</td><td></td><td></td></tr> <tr><td>직업</td><td></td><td></td></tr> </table>Bài 4 우리 아버지는 회사원이에요. BỐ MÌNH LÀ NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG.
학습 목표 Mục tiêu 가족들의 직업에 대해 소개할 수 있다. Em có thể giới thiệu về nghề nghiệp của những người thân trong gia đình.
학습 내용 Nội dung
- 어휘: 직업 Từ vựng: Nghề nghiệp
- 문법 및 표현: 은/는 Ngữ pháp và cách biểu đạt: 은/는
1 A: 이 사람은 선생님이에요? B: 네. _____
2 A: 동생은 요리사예요? B: 아니요. _____
3 A: 언니는 의사예요? B: _____
4 A: ____? B: _____
2 여러분의 가족들은 직업이 뭐예요? <보기>와 같이 이야기하세요. 안녕하세요? 저는 남이에요. 우리 아버지는 요리사예요. 어머니는 선생님이에요. 그리고 형은 회사원이에요.
<table> <tr><th>가족</th><th>직업</th></tr> <tr><td>아버지</td><td>요리사</td></tr> <tr><td>어머니</td><td>선생님</td></tr> <tr><td>형</td><td>회사원</td></tr> </table>1 <보기>와 같이 쓰세요. Mẫu 아버지 / 회사원 → 아버지는 회사원이에요.
1 어머니 / 의사 → ____. 2 언니 / 선생님 → ____. 3 형 / 가수 → ____. 4 동생 / 학생 → ____.
2 여러분의 가족은 직업이 뭐예요? <보기>와 같이 글을 쓰세요.
Gợi ý học bài
Được biên soạnPhần này chứa hai bài: Bài 3 học nói chỗ ở với 구문 '에 살아요'; Bài 4 học từ vựng nghề nghiệp và mẫu đuôi chủ đề '은/는' khi trình bày thông tin gia đình.
Kiến thức cần nhớ
- 에 살아요
- -은/는
- nhận diện nghề nghiệp
- giới thiệu bản thân qua bảng
Từ vựng
- 에 살아요
- sống ở (địa điểm)
- 은/는
- tiểu từ chủ đề trong câu khẳng định
- 직업
- nghề nghiệp
Tự kiểm tra
Bài 3 hỏi nội dung chủ đạo nào bằng cấu trúc gì?
Nơi sống bằng 에 살아요.
Trong Bài 4, dùng cấu trúc mẫu để nói nghề của bà mẹ là gì?
어머니는 선생님이에요.
Mẫu câu của bài 4 đề cập nghề của cha là gì?
아버지 / 회사원 → 아버지는 회사원이에요.
Hạn chế bài học
- Nội dung của một số phần bài tập có dấu trống chưa điền trong OCR và các trang giữa 27–37 chưa đọc được.