생일에 무엇을 받고 싶어요? Cậu muốn được tặng gì vào sinh nhật? 어휘: 일년의 12개월 - 문법 및 표현: -고 싶다
Tóm tắt: Học sinh hỏi và trả lời về sinh nhật, bày tỏ mong muốn món quà và hoạt động; luyện ngữ pháp diễn đạt ước muốn.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Bài 5 생일에 무엇을 받고 싶어요?
학습 목표 Mục tiêu 생일에 대해 말할 수 있다.
학습 내용 Nội dung
- 어휘: 일년의 12개월
- 문법 및 표현: -고 싶다
대화 뚜언: 태민이는 생일이 언제예요? 태민: 4월 9일이에요. 뚜언: 생일에 무엇을 받고 싶어요? 태민: 파란색 운동화를 받고 싶어요.
문법 및 표현 동사 + -고 싶다 '-고 싶다'는 동사 뒤에 붙어 어떤 희망을 나타낼 때 쓴다. 동사 어간의 받침 유무와 상관없이 '-고 싶다'. Lưu ý: Đối với chủ ngữ ngôi thứ ba dùng ‘-고 싶어 하다’.
예
- 점심에 삼겹살을 먹고 싶어요.
- 뚜언 씨는 오늘 오후에 축구를 하고 싶어 해요.
어휘 일월 ... 십이월 Khi nói ngày tháng: Tháng + ngày (số Hán Hàn) Ví dụ: 7월 25일 (칠월 이십오일)
연습 (문항) 1 잘 읽고 알맞은 그림을 고르세요. 2-4 đoạn: '나는 ... 하고 싶어요.' with 대답 mẫu
읽기: 내일은 칠월 이십팔일이에요. 동생의 생일이에요. 오늘 저는 엄마와 함께 백화점에 갔어요... 동생은 게임기가 없어요. 그래서 엄마하고 저는 장난감 가게에서 게임기를 샀어요.
문항
- 동생의 생일이 언제예요?
- 내용 đúng/khác: a) 내일은 동생의 생일이에요. b) 나는 생일에 게임기를 받고 싶어요. c) 나는 옷 가게에서 옷을 샀어요.
쓰기 Mẫu 받다 → 운동화를 받고 싶어요.
- 사다 → ____.
- 가다 → ____.
- 운동하다 → ____.
- 놀다 → ____.
Gợi ý học bài
Được biên soạnBài 5 luyện động từ cầu nguyện ‘-고 싶다’ cho ý muốn, cùng với cách nói ngày tháng theo tháng+ngày và ngữ cảnh sinh nhật.
Kiến thức cần nhớ
- Động từ + -고 싶다
- Dạng ngữ nghĩa cho ngôi 3: -고 싶어 하다
- Cách đọc tháng theo Hán Việt số
- Nói về mong muốn quà sinh nhật
Từ vựng
- 고 싶다
- muốn (làm gì)
- 생일
- sinh nhật
- 운동화
- giày thể thao
- 일월
- tháng 1
- 사월
- tháng 4
- 칠월
- tháng 7
- 십일월
- tháng 11
- 칠월 이십팔일
- 7 tháng 28 ngày
- 받다
- nhận
- 선물하다
- tặng quà
Tự kiểm tra
Công thức diễn đạt ước muốn với động từ là gì?
Động từ + -고 싶다
Tháng 4 trong bài được đọc là gì?
사월
Cách nói ngày theo bài: 4월 9일
사월 아홉일
Hạn chế bài học
- Một số chữ trong câu mẫu tiếng Việt được rút gọn khi chuyển thành ô trống; đáp án trống không có sẵn trong tài liệu.