Уро́к 11: Когда́ мой друзья́ со мной
Tóm tắt: Bài 11 lồng ghép bài hát, mở rộng từ vựng về bạn bè và luyện động từ thường dùng trong đời sống hằng ngày.
Đọc trong sáchNội dung bài học
УРОК 11: КОГДА МОЙ ДРУЗЬЯ СО МНОЙ
Quan sát tranh và đoán ý nghĩa của câu chuyện trong tranh.
один без друзей чуть-чуть много с друзьями медведь
Nghe bài hát về tình bạn và chỉ tay vào những từ em nghe được.
КОГДА МОЙ ДРУЗЬЯ СО МНОЙ
Словá: Михаил Тáнич Музыка: Влади́мир Шайнскáй
Если с другом вышел в путь, Если с другом вышел в путь, Веселéй дорога. Без друзéй меня чуть-чуть, Без друзéй меня чуть-чуть, А с друзьями — много!
Припев: Что мне снег, что мне зной, Что мне дождик проливной, Когда мой друзья со мной!
На медvéдя я, друзья, На медvéдя я, друзья, Выйду без испуга, Если с другом буду я, Если с другом буду я, А медведь — без друга!
Đoán ý nghĩa các cụm từ trong bài hát: вы́шел в путь веселéй дорóга без друзéй меня́ чуть-чúть с друзья́ми - мнóго
Óнлайн ôn tập động từ:
смотреть фильмы смотреть телевизор кушать мороженое пить молоко пить чай петь песню делать уроки
а → у я → ю
Без друзей меня чуть-чуть, А с друзьями — много!
Что мне снег, что мне дождь, Что мне дождик проливной, Когда мои друзья со мной!
Сắm vai và hội thoại theo mẫu.
кúшать мороженое кúшать суп слúшать музыку слúшать пéсню читáть газету читáть журнал
— Что ты де́лаешь? — Я читáю. — Что ты читáешь? — Книгу.
Học lại và hát theo bài hát Khi bạn bè ở bên tôi.
Luyện tập: Хо́чем chơi kết bạn trên nền bài hát.
Gợi ý học bài
Được biên soạn- Lắng nghe bài hát và bắt chữ then lặp lại theo câu.
- Nêu sự khác biệt giữa "без друзей" và "с друзьями" qua lời bài hát.
- Luyện động từ đã học theo cặp hội thoại và theo cột chia.
- Áp dụng quy tắc biến âm «а→у», «я→ю" trong mục luyện tập.
Kiến thức cần nhớ
- Tình bạn trong bài hát
- So sánh với/không có bạn
- Động từ cơ bản
- Phát âm từ trong bài hát
Từ vựng
- без друзей
- Không có bạn
- с друзьями
- Có bạn
- вышел в путь
- Ra đường cùng bạn
- читать
- Đọc
- петь
- Hát
- смотреть
- Xem
Tự kiểm tra
Hai hàng mở đầu bài hát lặp lại động từ nào?
«Если с другом вышел в путь…»
Theo bảng, từ nào tương ứng với quy tắc a → у?
Mục luyện tập ghi «а → у» và «я → ю».
Hạn chế bài học
- Một số tiếng Nga trong tựa tác giả/dòng phụ đề có dấu nhịp chưa tách chuẩn, giữ nguyên bản OCR.