Уро́к 13: Кто моя́ ба́бушка?
Tóm tắt: Bài 13 giới thiệu từ vựng nghề nghiệp của người thân, mẫu xác định nghề qua mô tả và câu khẳng định công việc theo địa điểm.
Đọc trong sáchNội dung bài học
УРОК 13: КТО МОЯ БАБУШКА?
Quan sát tranh và nghe cuộc trò chuyện của Vова и Masha. Hãy đoán nghĩa những từ in đậm.
– Вóва, кто наша́ бабушка? – Пóвар. Онá очень хорошо готóвит. – А я ду́маю, что бáбушка — врач. Онá жéчит нас! Вот её чай, мёд... – Да... Но... нет: бáбушка — учительница. Онá всё зна́ет! Онá чита́ет нам кни́ги. – Ага... Тогдá... кто она? – Она просто наша́ бабушка!!!
Lắng nghe Mаша và Vова kể chuyện để đoán nghề nghiệp:
– Э́то мой пáпа. Он стро́итель.
– Э́то моя ма́ма. Она́ врач.
– Э́то наш дéдушка. Он учите́ль.
– Э́то на́ша тётя. Она́ водите́ль.
– Э́то наш дядя. Он пóвар.
– А мы – Вóва и Мáша – шко́льник и шко́льница.
Nghe và đọc theo.
врач пóвар стро́итель певéц пе́вица учите́ль учите́льни́ца шко́льник шко́льница водите́ль
Строитель строит.
Водитель водит.
Певец поёт.
Учитель учит.
Моя мама... Твоя мама повар!
Tim nơi làm việc cho những người làm nghề sau: повар учитель водитель врач певец строитель
Мой папа работает там. Он... Его nghề dùng cho tất cả: РАБóТАТЬ.
Кто не рабóтает, тот не ест.
Tập viết.
Наша бабушка Не врач, не повар, Но лечит и готовит, И работает дома...
– Это больница. Мой папа работает там. Он... – Это школа. Мой дядя работает там. Он... – Это ресторан. Моя тётя работает тут. Она... – Это стройка. Мой брат работает там. Он...
Gợi ý học bài
Được biên soạn- Nghe đoạn đối thoại để suy ra nghề nghiệp của từng thành viên gia đình.
- Luyện động từ chuyên ngành với chủ ngữ tương ứng (строитель строит, водитель водит, певец поёт, учитель учит).
- Ôn từ vựng: bác, dì, chú, cha mẹ, con, nghề nghiệp gia đình.
- Viết câu: «Такой-то работает ...» theo mẫu địa điểm nghề.
Kiến thức cần nhớ
- Nghề nghiệp gia đình
- Cách nhận diện nghề qua mô tả
- Động từ theo nghề
- Động từ làm việc: работать
Từ vựng
- строитель
- người thợ xây
- водитель
- người lái xe
- врач
- bác sĩ
- учитель
- giáo viên
- повар
- đầu bếp
- работать
- làm việc
Tự kiểm tra
Trong bài mẫu nghề, ai nói mình là xây dựng (строитель)?
Папа nói «Это мой папа. Он строитель.»
Động từ dùng chung cho nghề nghiệp trong bài là gì?
работать.
Hạn chế bài học
- Một dòng trong trang 83 có lỗi OCR như «рабóтает/работай» được giữ nguyên dạng bản quét.