Уро́к 8: Оде́жда – друзья́ из шка́фа
Bài học cung cấp từ vựng quần áo, luyện hỏi vị trí trong tủ và giới thiệu những trang phục mình có cùng màu sắc của chúng.
Hiểu bài
Bài học giúp Vô-va tìm những “người bạn quần áo” của mình. Các từ xuất hiện gồm «фартук», «носки», «платье», «рубашка», «брюки», «футболка», cùng những từ mở rộng như «шорты», «свитер», «куртка», «джинсы». Mẫu hỏi vị trí là «Где мои брюки?» và câu đáp trong tranh là «Я здесь!». Học sinh quan sát tranh rồi phân từ chỉ trang phục theo các cột «он», «она», «оно», «они».
Khi nói với người mẫu, sách cho các khung:
- «Вот ваша одежда: … и …!»
- «Вот ваша одежда: …, … и …!»
Phần cuối yêu cầu sắp lại tủ, hỏi «Где моя рубашка?» hoặc «Где моя футболка?» và đáp «В шкафу!». Mẫu giới thiệu trang phục là «У меня есть жёлтая футболка, коричневые брюки и цветной свитер.» Học sinh tự phối quần áo rồi giới thiệu theo «У меня есть …».