Уро́к 6: Мы ра́зные

Môn: Tiếng NgaKhối: Lớp 4Nguồn: 4 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài 6 mở rộng vốn từ chỉ phẩm chất tích cực và cấu trúc khen phù hợp với giống của danh từ; đồng thời luyện ngữ điệu câu cảm thán.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

УРОК 6: МЫ РАЗНЫЕ

Молодцы! Какая вкусная репка!

Какой ты сильный! Какая ты сильная!

Какой ты красивый! Какая ты красивая!

Какой ты добрый! Какая ты добрая!

Какой ты смелый! / Какая ты смелая!

Какой ты умный! / Какая ты умная!

Какой ты быстрый! / Какая ты быстрая!

Какой ты молодой/красивый/умный! (gắn với лицо́, мальчик/девочка)

Молодец! Молодцы!

  1. Làm quen với những từ nói về phẩm chất tốt đẹp của mọi người và cách nói lời khen.

<hạn từ tính từ theo giống> хороший/хорошая/хорошие добрый/добрая/добрые сильный/сильная/сильные умный/умная/умные смелый/смела?/смелые умелый/умела?/умелые красивый/красивая/красивые быстрый/быстрая/быстрые трудолюбивый/трудолюбивая/трудолюбивые

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Dạy mẫu khen theo giới tính danh từ: «Какой/Какая/Какие ...?» rồi mở rộng sang các tính từ miêu tả chung. Khuyến khích đọc to, ngữ điệu cảm thán trước khi đóng vai khen bạn.

Kiến thức cần nhớ

  • Khen theo giống danh từ
  • Tính từ đuôi -ый/-ая/-ые
  • Cách gọi đích danh «молодец»

Từ vựng

какой
cái gì, như thế nào (nam tính) trong khen
какая
như thế nào (nữ tính) trong khen
Молодец
xuất sắc, ngoan

Tự kiểm tra

Cách khen một cô gái giỏi bằng từ  удум‘?

Какая ты умная!

Cách khen nhiều người là gì?

Какие они ...!

Hạn chế bài học

  • Có một vài lỗi OCR nhỏ (như «смела») nên cần kiểm chứng trên bản gốc khi biên tập chính thức.

Nguồn: Tiếng Nga 4, tập mộtTrang 34-43

Chỉ hiển thị nội dung ở cấp độ bài học.
Không tách theo từng phần trang sách.