A: チャンさんは いますか。 B: はい、います。∕いいえ、いません。 A: どこに いますか。 B: こうていに います。 Cơ sở vật chất, thiết bị của trường tiểu học Nhật Bản

Môn: Tiếng NhậtKhối: Lớp 4Nguồn SGK: trang 75-82
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài luyện hỏi một người có mặt không, người đó ở đâu và từ vựng về các khu vực trong trường học.

Hiểu bài

Bài về sự có mặt và vị trí của người

Mục tiêu: biết cách nói một người có mặt hay không và người đó đang ở đâu.

Đoạn hội thoại mẫu:

  • チャンさんは いますか。
  • はい、います。
  • ナムさんは いますか。
  • いいえ、いません。ナムさんは きょうしつに います。
  • えっ、よんできてください。

います dùng cho sự có mặt của người hoặc động vật; dạng phủ định là いません. Cấu trúc ~は ~に います cho biết một người đang ở địa điểm nào.

Danh sách các phòng và khu vực trong trườngDanh sách các phòng và khu vực trong trường SGK trang 81

Các địa điểm xuất hiện gồm きょうしつ, ほけんしつ, しょくどう, こうてい, としょしつ, しょくいんしつ, たいいくかん, パソコンしつ, トイレ, かいだん, おんがくしつ, ろうか và りかしつ.

Phần văn hóa cho biết trường tiểu học Nhật Bản có nhiều phòng chuyên biệt. Học sinh thay sang giày đi trong trường gọi là uwabaki và để giày trong ngăn riêng.