A: どこに とらが いますか。 B: あそこです。 A: おおきいですね。 Giờ học trải nghiệm của học sinh tiểu học Nhật Bản

Môn: Tiếng NhậtKhối: Lớp 4Nguồn: 13 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài học về ngữ pháp chỉ vị trí con vật trong không gian và miêu tả kích thước/phong cách nhận xét, dùng trong bối cảnh vườn thú.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

あそこに とらが います

Mục tiêu

  • Biết cách nói về việc ở đâu có con vật gì.
  • Biết cách nói về đặc điểm của những con vật mình nhìn thấy.

はなしましょう Em đã từng đến vườn thú chưa? Nếu đi, thường thấy con gì?

きいてみましょう・よんでみましょう 1 Tuấn và các bạn đang ở vườn thú cùng cô Yamada. 2 Nghe để biết con vật gì được phát hiện. 3 Nghe cách phản hồi và lời đáp.

4 Hãy xem kĩ phần được in đậm, vừa nghe vừa nhắc lại đoạn hội thoại.

せんせい、あそこに とらが います。 えっ、どこに とらが いますか。 あそこです。 わあ、おおきいですね。

ことばをおぼえましょう

  • とら
  • きりん
  • ぞう
  • どこ
  • ここ/そこ/あそこ
  • おおきい/ちいさい
  • かっこいい/かわいい

2-5 Học nghe, chỉ, mô tả động vật:

  • あそこ/そこ/ここ + がいます
  • おおきいです。/ちいさいです。/かわいいです。

A: どこに いぬが いますか。 B: そこです。

1 Hãy nói theo mẫu: れい あそこに とらが います。

ことばでもじをおぼえましょう

  • ひつじ, さる, りす, かば, くま, わに, やぎ, パンダ

3 あそびましょう ゲーム Karuta: ghép thẻ nội dung và thẻ chữ.

(例)

  • そこにくまがいます。
  • ちいさいですね。
  • ここにペンギンがいます。

ふりかえりましょう

  • Ứng dụng nói nơi có con vật và mô tả tính chất con vật.
  • Ví dụ: “Ở đằng xa có con hươu cao cổ.”
  • Ví dụ: “Con hổ ở đâu?”

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Bài cuối rèn cấu trúc không gian ở mức trung bình: どこに ... が いますか và mệnh đề địa điểm ここ/そこ/あそこ cùng tính từ miêu tả đặc điểm con vật. Hoạt động chơi thẻ giúp gắn từ vựng với câu hoàn chỉnh.

Kiến thức cần nhớ

  • Động từ có sự tồn tại của động vật: います
  • Câu hỏi vị trí: どこに Xが いますか
  • Đại từ chỉ nơi: ここ/そこ/あそこ
  • Tính từ miêu tả: おおきい, ちいさい, かわいい, かっこいい

Từ vựng

とら
hổ
どこに
ở đâu
あそこ
đó/đằng kia
あおき
dùng để chỉ cảm thán, không có ý nghĩa từ vựng mới

Tự kiểm tra

Khi chỉ thấy con gì ở xa, dùng từ nào?

あそこ (ví dụ: あそこに とらが います。)

Câu hỏi đúng về vị trí con vật là gì?

Xはどこにいますか。

Mục tiêu nội dung trọng tâm là gì?

Nói vị trí và đặc điểm của con vật.

Hạn chế bài học

  • Một số nội dung từ 96 trở đi là phần ôn tập mở rộng; khi sử dụng cần tách theo mục tiêu bài học cụ thể.