
Sách giáo khoa 2026-2027
Tiếng Nhật 4, tập hai
Đọc trực tuyến đầy đủ 115 trang, tra cứu nhanh theo mục lục và tiếp tục đúng nơi bạn đã dừng lại.
Lớp 4Tiếng NhậtNXB Giáo dục Việt Nam
Tải PDF · 64,1 MBNội dung sách
Mục lục Tiếng Nhật 4, tập hai
- # CẦU TRÚC CỦA CÁC BÀI HỌC TRONG SÁCH GIÁO KHOA TIẾNG NHẬTTrang 5
- A: たんじょうびは いつですか。 B: 3がつ 12 にちです。 n Setsubun (Ngày lễ tiết phân)Trang 14
- A: ケーキは ありますか。 B: はい、あります。/いいえ、ありません。 A: いくつ ありますか。 B: 5つ あります。 Âm ghép 「~ャ」,「~ユ」, 「~ョ」 Onigiri (Món cơm nắm của Nhật Bản)Trang 22
- A: なんさいですか。 B: 10さいです。 Âm ghép đặc biệt 「~ア」,「~イ」, 「~ウ」,「~エ」, 「~オ」 Những điều người Nhật tránh h ỏi khi gặp mặt lần đầuTrang 32
- A: スカイツリーは どこに ありますか。B: スカイツリーは とうきょうに あります。 Tháp Tokyo SkytreeTrang 42
- A: 4がつの とうきょうは どうですか。B: 4がつの とうきょうは あたたかいです。 Bốn mùa của Nhật BảnTrang 46
- A: スカイツリーは どこに ありますか。 B: スカイツリーは とうきょうに あります。 Tháp Tokyo SkytreeTrang 46
- A:4がつの とうきょうは どうですか。 B:4がつの とうきょうは あたたかいです。 Bốn mùa của Nhật BảnTrang 54
- A: ほっかいどうは きれいですか。B: はい、きれいです。 Thành phố KyotoTrang 54
- A: チャンさんは いますか。B: はい、います。/いいえ、いません。A: どこに いますか。B: こうていに います。 Cơ sở vật chất, thiết bị của trường tiểu học Nhật BảnTrang 63
- A: ほっかいどうは きれいですか。 B: はい、きれいです。 Thành phố K yotoTrang 63
- A: チャンさんは いますか。 B: はい、います。∕いいえ、いません。 A: どこに いますか。 B: こうていに います。 Cơ sở vật chất, thiết bị của trường tiểu học Nhật BảnTrang 75
- A: どこに とらが いますか。 B: あそこです。 A: おおきいですね。 Giờ học trải nghiệm của học sinh tiểu học Nhật BảnTrang 83







