A: たんじょうびは いつですか。 B: 3がつ 12 にちです。 n Setsubun (Ngày lễ tiết phân)
Tóm tắt: Bài học 10 dạy cách hỏi và trả lời ngày sinh của ai đó, kèm luyện đọc ngày tháng tiếng Nhật (ngày 1-31) và mẫu câu sinh nhật cơ bản.
Đọc trong sáchNội dung bài học
たんじょうびは いつですか Âm ngắt 「ッ」
Mục tiêu
- Biết cách nói sinh nhật của ai vào ngày tháng nào.
- Đọc và viết được các từ viết bằng chữ Katakana có chứa âm ngắt.
はなしましょう Em có biết ngày sinh của bạn bên cạnh em không? Nếu không biết, hãy hỏi bạn.
きいてみましょう・よんでみましょう
- Hôm nay là sinh nhật của Sakura và Haruki, cô Yamada mời các bạn đến nhà.
- Hỏi: ai đang có sinh nhật vào tháng mấy?
- Nghe lại đoạn hội thoại xem câu hỏi và câu trả lời về ngày sinh.
4 Hãy xem kĩ phần được in đậm, vừa nghe vừa nhắc lại đoạn hội thoại.
はるきさん、たんじょうびは いつですか。 3がつ 12にちです。ガンさんは? 1がつ 15にちです。 そうですか。
ことばをおぼえましょう A: (Tên người さんの) たんじょうびは いつですか。/たんじょうびは なんがつ なんにちですか。 B: ソ がつ ngày です。
1 Hãy nói theo mẫu.
レイ 3がつ 12にちです。
2 Hãy nghe và nhắc lại.
れい 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 30 31
4 Hãy nghe và nhắc lại.
(れい) なんがつ 2 (れい) なんにち 11
ぶんけいをおぼえましょう
(たんじょうびは) số がつ 日 です。
1 Hãy nói theo mẫu.
れい 2がつ とおかです。
3 Mọi học sinh đang nói về ngày sinh. Hãy nghe đoạn hội thoại xem các bạn sinh nhật như nào.
あそびましょう・かんがえましょう Ở Nhật Bản, tháng 2 có lễ tiết phân (setsubun). ... Khi mùa thay đổi người ta thường vứt hoặc ăn đậu rang theo số tuổi.
ふりかえりましょう 1 Em đạt mục tiêu này ở mức nào? 2 Em nói như thế nào trong các trường hợp sau?
- Hỏi sinh nhật của một bạn.
- Nói sinh nhật của mình là ngày 3 tháng 2.
Gợi ý học bài
Được biên soạnBài luyện tập này tập trung vào cấu trúc hỏi-ngày sinh nhật và cách đọc ngày trong tháng. Học sinh làm quen dần với âm ngắt trong số từ, mẫu câu có số lượng nhỏ đến số ngày và cách trả lời lại theo dạng: (người)は いつですか / (người)は いつがつ なんにちですか / 〜がつ 〜にちです.
Kiến thức cần nhớ
- Hỏi ngày sinh: たんじょうびは いつですか
- Cấu trúc trả lời ngày: がつ + にち
- Âm ngắt chữ Katakana
- Mẫu câu đếm ngày tháng (ついたち、ふつか, じゅうななにち,…)
- Thực hành nghe và nhắc lại đoạn hội thoại
Từ vựng
- たんじょうび
- Sinh nhật
- たつき
- Giờ chưa được dạy trong đoạn này; chỉ xuất hiện trong các bài sau.
- ついたち
- Ngày mùng 1
- とおか
- Ngày mùng 10
Tự kiểm tra
Nhấn mạnh điểm ngữ pháp chính của bài này là gì?
Câu hỏi và trả lời ngày sinh với mẫu `(người)の たんじょうびは いつですか` và `〜がつ〜にちです`.
Trong phần luyện nghe, học sinh hỏi gì trước tiên?
Hỏi ngày sinh của bạn (ví dụ: はるきさんは なんがつ なんにちですか).
Hạn chế bài học
- Nội dung phần số tháng/ngày có thể có sai chính tả nhẹ trong số ký tự OCR.