A: にほんごは なんようびですか。 B: にほんごは すいようびです。 マミムメモヤユヨ Môn học ở trường tiểu học

Môn: Tiếng NhậtKhối: Lớp 4Nguồn: 11 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài 7 luyện nói về ngày trong tuần của môn học.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

なんようびですか

Mục tiêu

  • Biết cách nói về lịch các môn học và hoạt động trong tuần.
  • Đọc và viết được các chữ Katakana hàng /ma/, hàng /ya/.

はなしましょう Ở trường em học môn nào vào ngày nào?

きいてましょう・よんでましょう 1 Nam và Haruki trao đổi thời khóa biểu. 2 Nghe xem môn học rơi vào thứ nào. 3 Nghe lại phần hỏi và trả lời.

ことばをおぼえましょう

  • Mẫu ngày: げつようび, かようび, すいようび, もくようび, きんようび, どようび, にちようび.
  • Môn học: えいご, すうがく, りか, ざいせき..., たいいく...

ぶんけいをおぼえましょう Tên môn học は なんようびですか。 A: えいごは なんようびですか。 B: えいごは もくようびです。

やってみましょう Lập lịch môn học mong muốn theo các cột thứ trong tuần.

あそびましょう・かんがえましょう Em học môn nào? Em thích ngày nào cho môn đó.

ふりかえりましょう

  • Hỏi: Môn thể dục học vào thứ mấy.
  • Trả lời: Môn Âm nhạc học vào thứ bảy.
  • Viết kana ma/ya.

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Bám bài học bằng khung "thời khóa biểu": nhận diện tên môn -> ngày -> nói lại bằng cấu trúc 「〜は なんようびですか。」. Sau đó rèn ma/ya row Kana.

Kiến thức cần nhớ

  • Thời khóa biểu theo thứ trong tuần
  • Hỏi về ngày học
  • Mẫu tên môn + なんようび

Từ vựng

なんようびですか
Hỏi thứ mấy.
すいようび
Thứ tư.
えいご
Môn tiếng Anh.
あそびましょう
Hoạt động gợi mở/suy ngẫm.

Tự kiểm tra

Cấu trúc câu hỏi môn học là gì?

[môn học] は なんようびですか。

Nhóm kana mới của bài gồm những gì?

ま行 và や行.

Hạn chế bài học

  • Một số cột thời khóa biểu dạng chữ nhỏ có thông tin phụ lược.