A: にほんごは なんようびですか。 B: にほんごは すいようびです。 マミムメモヤユヨ Môn học ở trường tiểu học
Tóm tắt: Bài 7 luyện nói về ngày trong tuần của môn học.
Đọc trong sáchNội dung bài học
なんようびですか
Mục tiêu
- Biết cách nói về lịch các môn học và hoạt động trong tuần.
- Đọc và viết được các chữ Katakana hàng /ma/, hàng /ya/.
はなしましょう Ở trường em học môn nào vào ngày nào?
きいてましょう・よんでましょう 1 Nam và Haruki trao đổi thời khóa biểu. 2 Nghe xem môn học rơi vào thứ nào. 3 Nghe lại phần hỏi và trả lời.
ことばをおぼえましょう
- Mẫu ngày: げつようび, かようび, すいようび, もくようび, きんようび, どようび, にちようび.
- Môn học: えいご, すうがく, りか, ざいせき..., たいいく...
ぶんけいをおぼえましょう Tên môn học は なんようびですか。 A: えいごは なんようびですか。 B: えいごは もくようびです。
やってみましょう Lập lịch môn học mong muốn theo các cột thứ trong tuần.
あそびましょう・かんがえましょう Em học môn nào? Em thích ngày nào cho môn đó.
ふりかえりましょう
- Hỏi: Môn thể dục học vào thứ mấy.
- Trả lời: Môn Âm nhạc học vào thứ bảy.
- Viết kana ma/ya.
Gợi ý học bài
Được biên soạnBám bài học bằng khung "thời khóa biểu": nhận diện tên môn -> ngày -> nói lại bằng cấu trúc 「〜は なんようびですか。」. Sau đó rèn ma/ya row Kana.
Kiến thức cần nhớ
- Thời khóa biểu theo thứ trong tuần
- Hỏi về ngày học
- Mẫu tên môn + なんようび
Từ vựng
- なんようびですか
- Hỏi thứ mấy.
- すいようび
- Thứ tư.
- えいご
- Môn tiếng Anh.
- あそびましょう
- Hoạt động gợi mở/suy ngẫm.
Tự kiểm tra
Cấu trúc câu hỏi môn học là gì?
[môn học] は なんようびですか。
Nhóm kana mới của bài gồm những gì?
ま行 và や行.
Hạn chế bài học
- Một số cột thời khóa biểu dạng chữ nhỏ có thông tin phụ lược.