Bìa SGK Tiếng Nhật 4, tập một

Sách giáo khoa 2026-2027

Tiếng Nhật 4, tập một

Đọc trực tuyến đầy đủ 139 trang, tra cứu nhanh theo mục lục và tiếp tục đúng nơi bạn đã dừng lại.

Lớp 4Tiếng NhậtNXB Giáo dục Việt Nam
Tải PDF · 70,6 MB

Nội dung sách

Mục lục Tiếng Nhật 4, tập một

  1. # CẦU TRÚC CỦA CÁC BÀI HỌC TRONG SÁCH GIÁO KHOA TIẾNG NHẬTTrang 5
  2. わたしは ベトナムじんです。 アイウエオ Quốc kìTrang 14
  3. A: それは なんですか。 B: これは けんだまです。 カキクケコ ガギグゲゴ Môn thể thao SumoTrang 24
  4. A: それは えんぴつですか。 B: はい、えんぴつです。 いいえ、えんぴつでは ありません サシスセソ ザジズゼゾ Cặp sách RandoseruTrang 36
  5. A: さくらさんの うちは どこですか. B: わたしの うちは ランハどおり89で Đặc điểm địa h ình của đất nước Nhật BảnTrang 51
  6. A: あれは だれの ギターですか。 B: あれは おとうさんの ギターです ナニヌネノ YukataTrang 62
  7. A: これは どこの おかしですか。 B: これは にほんの おかしです。 ハヒフヘホ バビブベボ パピプペポ Bánh kẹo truy ền thống của Nhật BảnTrang 72
  8. A: にほんごは なんようびですか。 B: にほんごは すいようびです。 マミムメモヤユヨ Môn học ở trường tiểu họcTrang 88
  9. A:いま、なんじですか。B:3じです。 ラリルレロワーン Sự khác nhau về giờ ở các nướcTrang 99
  10. A: えんそくは なんがつですか。 B: えんそくは 3がつです。 Âm dài Ngày hội thể thaoTrang 109