A:かおりさんは どんな 人ですか。 B:かおりさんは やさしい人です。 兄弟姉妹 Hoạt độ ng trực nhật ở trường học
Tóm tắt: Nội dung gồm bài tập nghe–phân loại tính cách, nhận diện chữ Hán chỉ các thành viên gia đình và gắn với câu mẫu.
Đọc trong sáchNội dung bài học
3 Những người trong các tranh sau đây có tính cách như thế nào?
- おもしろい
- おしゃべり
- おとなしい
- まじめ
- やさしい
- しんせつ
4 Hãy nghe và chia các từ sau ra thành hai nhóm.
a. まじめな人 b. やさしい人 c. おもしろい人 d. おとなしい人 e. しんせつな人 g. 友だちが おおい人
かんじをおぼえましょう
1 Hãy chọn chữ Hán phù hợp với tranh và nghĩa bằng tiếng Việt.
- 兄
- 弟
- 姉
- 妹
2 Nếu ghép các nét ... sẽ thành các chữ Hán nào? (1→4)
3 Hãy viết các chữ dưới đây theo hướng dẫn của giáo viên.
4 Các chữ Hán dưới đây biểu thị từ nào?
- 1 兄 / 2 弟 / 3 姉 / 4 妹 với các lựa chọn おとうと, おねえさん, おにいさん, おもいなど
ことばでかんじをおぼえましょう
1 Hãy chọn từ em nghe được theo mẫu.
2 Hãy chọn chữ Hán thích hợp để hoàn thành các câu sau.
- _____は何人ですか。(きょうだい)
- わたしは ___と ___がいます。(おとうと) (いもうと)
- チャンさんの ___はやさしい人です。(おねえさん)
Gợi ý học bài
Được biên soạnĐây là chủ đề tính cách và từ chỉ quan hệ gia đình: tập trung mô tả tính cách, chọn chữ Hán đúng và điền vào câu mô tả người quen trong lớp.
Kiến thức cần nhớ
- Tính cách con người
- Chữ Hán 兄, 弟, 姉, 妹
- Điền chỗ trống ngữ pháp 名詞+です
- Nhóm từ vựng きょうだい
Từ vựng
- おともだち
- bạn
- やさしい
- tốt bụng
- まじめ
- nghiêm túc
- おとなしい
- ít nói
- きょうだい
- anh chị em
Tự kiểm tra
Từ nào dùng để chỗ trống số 1 trong câu mẫu (何人ですか.)?
Chữ chỉ số lượng người trong gia đình dùng chữ Hán phù hợp: 兄弟 hoặc 姉妹 tùy ngữ cảnh.
Mục nào có nội dung luyện ghép nét chữ Hán?
Bài tập 2 trong phần かんじをおぼえましょう.
Hạn chế bài học
- Một số từ trong ô bảng có thể sai chính tả nhẹ do ảnh; không suy diễn nội dung bị mất.