A:かおりさんは どんな 人ですか。 B:かおりさんは やさしい人です。 兄弟姉妹 Hoạt độ ng trực nhật ở trường học

Môn: Tiếng NhậtKhối: Lớp 5Nguồn: 4 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Nội dung gồm bài tập nghe–phân loại tính cách, nhận diện chữ Hán chỉ các thành viên gia đình và gắn với câu mẫu.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

3 Những người trong các tranh sau đây có tính cách như thế nào?

  • おもしろい
  • おしゃべり
  • おとなしい
  • まじめ
  • やさしい
  • しんせつ

4 Hãy nghe và chia các từ sau ra thành hai nhóm.

a. まじめな人 b. やさしい人 c. おもしろい人 d. おとなしい人 e. しんせつな人 g. 友だちが おおい人

かんじをおぼえましょう

1 Hãy chọn chữ Hán phù hợp với tranh và nghĩa bằng tiếng Việt.

2 Nếu ghép các nét ... sẽ thành các chữ Hán nào? (1→4)

3 Hãy viết các chữ dưới đây theo hướng dẫn của giáo viên.

4 Các chữ Hán dưới đây biểu thị từ nào?

  • 1 兄 / 2 弟 / 3 姉 / 4 妹 với các lựa chọn おとうと, おねえさん, おにいさん, おもいなど

ことばでかんじをおぼえましょう

1 Hãy chọn từ em nghe được theo mẫu.

2 Hãy chọn chữ Hán thích hợp để hoàn thành các câu sau.

  • _____は何人ですか。(きょうだい)
  • わたしは ___と ___がいます。(おとうと) (いもうと)
  • チャンさんの ___はやさしい人です。(おねえさん)

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Đây là chủ đề tính cách và từ chỉ quan hệ gia đình: tập trung mô tả tính cách, chọn chữ Hán đúng và điền vào câu mô tả người quen trong lớp.

Kiến thức cần nhớ

  • Tính cách con người
  • Chữ Hán 兄, 弟, 姉, 妹
  • Điền chỗ trống ngữ pháp 名詞+です
  • Nhóm từ vựng きょうだい

Từ vựng

おともだち
bạn
やさしい
tốt bụng
まじめ
nghiêm túc
おとなしい
ít nói
きょうだい
anh chị em

Tự kiểm tra

Từ nào dùng để chỗ trống số 1 trong câu mẫu (何人ですか.)?

Chữ chỉ số lượng người trong gia đình dùng chữ Hán phù hợp: 兄弟 hoặc 姉妹 tùy ngữ cảnh.

Mục nào có nội dung luyện ghép nét chữ Hán?

Bài tập 2 trong phần かんじをおぼえましょう.

Hạn chế bài học

  • Một số từ trong ô bảng có thể sai chính tả nhẹ do ảnh; không suy diễn nội dung bị mất.

Nguồn: Tiếng Nhật 5, tập haiTrang 39-48

Chỉ hiển thị nội dung ở cấp độ bài học.
Không tách theo từng phần trang sách.