が ンさんは 日本 語 が じょうずです。 男女子語 Ngày lễ dành cho trẻ em
Bài học dùng một bản tự giới thiệu để luyện nói về thông tin cá nhân, sở thích, tính cách, sở trường và sở đoản.
Hiểu bài
Mục tiêu
Biết cách giới thiệu về tính cách, sở trường, sở đoản của mình và những người thân quen.
Bản giới thiệu của Ngân
Bản giới thiệu bản thân của Ngân SGK trang 48
Bản じこしょうかいシート ghi: tên ガン, lớp 5A, 11 tuổi, sinh ngày 1月15日; động vật yêu thích là いぬ, màu yêu thích là きいろ, tính cách là まじめ. Mục じょうずなこと ghi 日本語、けんだま; mục へたなこと ghi バドミントン、うた.
Sách chú giải じこしょうかいシート là “Bản giới thiệu về bản thân”. Các nhãn cần đọc hiểu gồm すきなどうぶつ, すきないろ, せいかく, じょうずなこと và へたなこと.
Từ vựng hoạt động
Bài học mở rộng sang các nhóm: ngoại ngữ (日本語, えい語, ちゅうごく語), thể thao (サッカー, すいえい, バスケットボール), nhạc cụ (ピアノ, ギター, ふえ) và các hoạt động khác như おかしづくり, おえかき, こうさく.
Phần tổng kết yêu cầu nói Sakura làm bánh Wagashi rất giỏi và nói bố mình chơi bóng rổ kém.
