A:ホイアン は どんな 町 ですか。 B: 古い 町です。有名な はしや きれいな ナイトマーケット などが あります。 有名町店寺 おみやげ Quà khi đi du lịch
Tóm tắt: Tổng hợp cuối sách; vừa là kiểm tra lại cả bốn kỹ năng cơ bản vừa chuẩn hóa kiến thức từ vựng theo chủ đề.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Phần ふくしゅう3 và ふくしゅう4 là ôn tập toàn tập:
- Hoạt động chốt lại từ bài 1 đến 13, kể cả chia tính từ, ghép chữ Hán, chọn từ theo bối cảnh.
- Mục tiêu kiểm tra gồm 1→13 với kỹ năng nói, đọc, viết Kanji theo bài.
Phần ふくしゅう4 có dạng ôn ghép Kanji/tạo từ và điền vào mẫu dọc-ngang.
Các phần "あたらしいことば" liệt kê nhiều mục chức năng giao tiếp lớp học và từ vựng mở rộng, ví dụ:
- インタビューしてください, おわりましたか, グループになってください, メモしてください, ロールプレイしてください, わかりましたか.
- Danh mục 1か, 2か... 13か hệ thống theo chủ đề học ở các chương trước.
Gợi ý học bài
Được biên soạnSử dụng làm checkpoint cuối kỳ: rà lại từng mục kỹ năng ở Bài 1–13, sau đó bổ sung ngữ pháp/từ mới từ bảng mở rộng và tự đánh giá năng lực.
Kiến thức cần nhớ
- ôn tập tổng hợp
- mục tiêu sau 13 bài
- tự đánh giá
- Kanji tổng kết
Từ vựng
- ふくしゅう3
- ôn tập chương 3 kiểu tổng kết
- ふくしゅう4
- ôn tập và ghép Kanji
- インタビュー
- phỏng vấn
- ロールプレイ
- đóng vai
- おわりました
- đã xong
Tự kiểm tra
Mục tiêu của mục ふくしゅう4 là gì theo nội dung cuốn này?
Ôn tập, ghép kanji và khẳng định lại kỹ năng từ bài 1 đến 13.
Nêu một mẫu mệnh lệnh lớp học có trong "あたらしいことば".
インタビューしてください hoặc メモしてください.
Hạn chế bài học
- Một số mục từ có lỗi đánh máy (ví dụ: だいづい...)
- Một số câu ví dụ trong các bảng 2か, 7か, 10か, 11か, 12か, 13か có rào cản nhận diện do OCR thiếu âm sắc.