Bìa SGK Tiếng Nhật 6

Sách giáo khoa 2026-2027

Tiếng Nhật 6

Đọc trực tuyến đầy đủ 191 trang, tra cứu nhanh theo mục lục và tiếp tục đúng nơi bạn đã dừng lại.

Lớp 6Tiếng NhậtNXB Giáo dục Việt Nam
Tải PDF · 110,6 MB

Nội dung sách

Mục lục Tiếng Nhật 6

  1. # CẦU TRÚC CỦA MỘT ĐƠN VỊ BÀI HỌC TRONG SÁCH GIÁO KHOA TIẾNG NHẬTTrang 7
  2. A:がっき の 中で 何が いちばん すきですか。 B:ギターが いちばん すきです 。 言話読書聞 あたらしい学年の はじまり Bắt đầu năm học mớiTrang 16
  3. A: 週末に 、何を しましたか。 B: ギター を ひきました。 私作週末時 部活動 Sinh hoạt câu lạc bộTrang 26
  4. A: どうでしたか。 B: おもしろかったです。 映 画 楽 変 度 お好み焼き Bánh xèo NhậtTrang 37
  5. きのう は 雨でした。 一日中、天気が わるかったですから、外へ 行きませんでした。 家雪台風 梅蘭 Khoảng thời gi an mua nhiều ở Nhật B ảnTrang 49
  6. A:らい月、日本人学校との こうりゅう会が あります。 B:いつ ありますか。 A:15日に あります。 学校会祭 スクールカレンダー Kế hoạch năm họcTrang 62
  7. A: いっしょに 書道を しませんか。 B: いいですね。しましょう。 道 紙 茶 歌 カラオケ KaraokeTrang 74
  8. A:この ことば は どう 読みますか。 B: 「あおぞら」です。 字国元青空 和紙 Giấy NhậtTrang 85
  9. A:大じょうぶですか。 B:あたま が いたいです。 目耳口手足 せんぱつる 千羽鶴 SenbazuruTrang 100
  10. A: まだ、頭 が いたいですか。 B: はい、まだ ちょっと いたいです。 病院医者頭 お見舞い Thăm người ốmTrang 111
  11. A: リラックスしたいとき、 何を しますか。 が、 B:おん楽を 聞きながら、 まん画を 読みます。 勉強料理 中学生の休みの過 ごし芳 Cách thư giãn vào ngày nghỉ của học sinh trung học cơ sở Nhật BảnTrang 122
  12. ミーソンいせきは ベトナムで いちばん 古い いせき です 。ダナンに あります。 高 古 教長 広 外国人に人気の がみこうち 観光地 Những thắng c ảnh ở Nhật Bản được du khách nước ngoài yêu thíchTrang 136
  13. A:ダナンは どこに ありますか。 B:ダナンは フエ の 南に あります。 北南西東間 日本の乗り物 Phương tiện giao thông công cộng ở Nhật BảnTrang 147
  14. A:ホイアン は どんな 町 ですか。 B: 古い 町です。有名な はしや きれいな ナイトマーケット などが あります。 有名町店寺 おみやげ Quà khi đi du lịchTrang 159