A:ダナンは どこに ありますか。 B:ダナンは フエ の 南に あります。 北南西東間 日本の乗り物 Phương tiện giao thông công cộng ở Nhật Bản

Môn: Tiếng NhậtKhối: Lớp 6Nguồn SGK: trang 147-158
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài học luyện hỏi vị trí, mô tả phương hướng và nói thời gian di chuyển bằng `~から~まで`, phương tiện `~で` và `かかります`.

Hiểu bài

Mục tiêu

Biết cách hỏi, trả lời về vị trí của một địa danh và thời gian cần thiết để đi tới đó.

Ngữ cảnh và hội thoại

Trong Lễ hội Văn hoá, Trung giới thiệu Thánh địa Mỹ Sơn và trả lời câu hỏi của cô Sato. Các câu hỏi nghe tập trung vào địa danh, vị trí Đà Nẵng và thời gian đi từ trung tâm Đà Nẵng đến Mỹ Sơn.

さとう:ミーソンいせきはダナンにありますね。ダナンはどこにありますか。
チュン:ダナンは ___ あります。ダナンの中しんからミーソンいせきまでバスで2時間ぐらい___。
さとう:そうですか。すこしとおいですね。

Mẫu câu trọng tâm:

A:ダナンはどこにありますか。
B:ダナンはフエの南にあります。

Từ chỉ phương hướng gồm 北, 南, 西, 東 và 中しん. Phương tiện được nêu gồm バス, くるま, バイクタクシー, ミニバン, でんしゃ và メトロ.

Phần cuối yêu cầu nói Quảng Trị ở phía bắc Huế và nói đi từ Hà Nội đến Hạ Long bằng ô tô mất ba tiếng.